daylight
danh từA2- daylights
daylight nghĩa là ánh sáng ban ngày (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
daylight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunrise and before sunset while it is light outside.
Các nét nghĩa của từ daylight
- 1
danh từA2
the time after sunrise and before sunset while it is light outside
thời gian sau khi mặt trời mọc và trước khi mặt trời lặn khi bên ngoài trời còn sángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa day · daytime
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
broad daylight3.144 lần trong kho sách
till daylight1.046 lần trong kho sách
daylight lasted130 lần trong kho sách
daylight saving122 lần trong kho sách
until daylight751 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
light during the daytime
ánh sáng vào ban ngàydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về daylight
daylight nghĩa là gì?
daylight nghĩa là ánh sáng ban ngày (bản dịch máy, chưa biên tập). daylight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunrise and before sunset while it is light outside.
daylight được dùng trong câu như thế nào?
Why, we started at daylight, and you know you are not partial to rising with the lark—unless it is for a horseback flirtation.” (Christian Reid, "The land of the sky". Nguồn: Project Gutenberg #76690.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/daylight, mã đối chiếu EV-1E4D8529. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng