Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

live

tính từ, động từA1
US/ˈlaɪv/
lived
lives
living

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

live nghĩa là sống (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

live là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: actually being performed at the time of hearing or viewing.

Các nét nghĩa của từ live

  1. 1

    tính từA1

    actually being performed at the time of hearing or viewing

    thực sự được thực hiện tại thời điểm nghe hoặc xemdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unrecordedTrái nghĩa recorded

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • live together4.405 lần trong kho sách

    • people live5.733 lần trong kho sách

    • live creature2.160 lần trong kho sách

    • live alone2.768 lần trong kho sách

    • live near2.690 lần trong kho sách

    • cannot live2.497 lần trong kho sách

    • live among2.589 lần trong kho sách

    • live with22.672 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    exerting force or containing energy

    tác dụng lực hoặc chứa năng lượngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa dead

  3. 3

    tính từA1

    possessing life

    sở hữu cuộc sốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa alive

  4. 4

    động từA1

    inhabit or live in

    cư trú hoặc sống trongdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa populate · dwell · inhabit

  5. 5

    động từA1

    lead a certain kind of life

    sống một cuộc sống nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA1

    continue to live through hardship or adversity

    tiếp tục sống qua khó khăn hoặc nghịch cảnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa survive · last · live on · go · endure · hold up

Câu hỏi thường gặp về live

live nghĩa là gì?

live nghĩa là sống (bản dịch máy, chưa biên tập). live là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: actually being performed at the time of hearing or viewing.

live dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ live có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

live được dùng trong câu như thế nào?

During his lifetime he attempted to live free of unjust governmental restraints as well as conventional social expectations. («Writing Process: Thinking Critically About Text», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/live, mã đối chiếu EV-2045F85C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “live” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa live và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

During his lifetime he attempted to live free of unjust governmental restraints as well as conventional social expectations.

Trong suốt cuộc đời của mình, ông đã cố gắng sống thoát khỏi những hạn chế bất công của chính phủ cũng như những kỳ vọng xã hội thông thường.dịch máy, chưa biên tập

«Writing Process: Thinking Critically About Text», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The people of Çatalhöyük lived a life that was neither fully agricultural nor hunter-gatherer.
«The Neolithic Revolution», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
No matter where in Europe or the Atlantic world they lived, all literate people could belong to the Republic of Letters.
«The Exchange of Ideas in the Public Sphere», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The Manchus were members of an ethnic group that lived northeast of the Great Wall in southern Manchuria.

Người Mãn Châu là thành viên của một nhóm dân tộc sống ở phía đông bắc Vạn Lý Trường Thành ở miền nam Mãn Châu.dịch máy, chưa biên tập

«Exchange in East Asia», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Most were unhappy living on the mission compound, divorced from their home cultures, forced to wear uncomfortable clothing and speak a strange language.
«Photography, Representation, and Memory», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
For some Edward Snowden is a hero and for some a traitor who will never be able to live in his home country.
«Ethics and Law in New Media/snowden», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323465 (bản sửa đổi 2756288). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When applied consistently, it helps individuals protect emotional well-being, resist cultural pressures, and live more in line with personal values.
«Motivation and emotion/Book/2025/Body neutrality and emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306610 (bản sửa đổi 2758537). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the natural world, all living organisms inevitably encounter circumstances that disrupt their internal balance, a state known as homeostasis.

Trong thế giới tự nhiên, tất cả các sinh vật sống chắc chắn sẽ gặp phải những hoàn cảnh phá vỡ sự cân bằng bên trong của chúng, một trạng thái được gọi là cân bằng nội môi.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2023/Stress mindset», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298400 (bản sửa đổi 2814738). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He also served as deputy in a time when racism was live and active in the south.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section087/Eldon Graham», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288845 (bản sửa đổi 2535670). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So, how can we incorporate nature’s benefits into our own lives?

Vậy làm thế nào chúng ta có thể kết hợp những lợi ích của thiên nhiên vào cuộc sống của chính mình?dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2022/Nature therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286367 (bản sửa đổi 2546422). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Overall, it is important to foster the concepts of inspiration and to live an inspiration seeking lifestyle in order to benefit yourself and your community.
«Motivation and emotion/Book/2022/Inspiration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286004 (bản sửa đổi 2814734). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, it is possible to manage them to live them in their positive meaning.

Tuy nhiên, có thể quản lý chúng để sống chúng theo ý nghĩa tích cực của chúng.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Fairness and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276617 (bản sửa đổi 2360386). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0