rub
động từB2- rubbed
- rubbing
- rubbings
- rubs
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
rub nghĩa là chà xát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rub là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move over something with pressure.
Các nét nghĩa của từ rub
- 1
động từB2
move over something with pressure
di chuyển qua một cái gì đó với áp lựcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
rub a dub199 lần trong kho sách
rub noses133 lần trong kho sách
- 2
động từB2
cause friction
gây ra ma sátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fray · fret · chafe · scratch
- 3
động từB2
scrape or rub as if to relieve itching
cạo hoặc chà xát như thể để giảm ngứadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scratch · itch
Câu hỏi thường gặp về rub
rub nghĩa là gì?
rub nghĩa là chà xát (bản dịch máy, chưa biên tập). rub là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move over something with pressure.
rub dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rub có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rub được dùng trong câu như thế nào?
After he was gone, Alonzo Taft rubbed his chin and mused: “I wonder what ol’ man Dunkin’s got in his head. (Paul Laurence Dunbar, Folks from Dixie. Nguồn: Project Gutenberg #74993.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rub, mã đối chiếu EV-E3879C78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng