seal
danh từB2- sealed
- sealing
- sealings
- seals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
seal nghĩa là con dấu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
seal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fastener consisting of a resinous composition that is plastic when warm.
Các nét nghĩa của từ seal
- 1
danh từB2
fastener consisting of a resinous composition that is plastic when warm
dây buộc bao gồm một thành phần nhựa dẻo khi ấmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sealing wax
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
seal wax810 lần trong kho sách
hermetically seal363 lần trong kho sách
broke the seal1.227 lần trong kho sách
seal packet389 lần trong kho sách
privy seal327 lần trong kho sách
seal envelope294 lần trong kho sách
seal skin496 lần trong kho sách
seal skins200 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a device incised to make an impression
một thiết bị được rạch để tạo ấn tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stamp
- 3
danh từB2
the pelt or fur (especially the underfur) of a seal
da hoặc lông (đặc biệt là lớp lông dưới) của hải cẩudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sealskin
Câu hỏi thường gặp về seal
seal nghĩa là gì?
seal nghĩa là con dấu (bản dịch máy, chưa biên tập). seal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fastener consisting of a resinous composition that is plastic when warm.
seal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ seal có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
seal được dùng trong câu như thế nào?
At last, however, she agreed to be guided entirely by her "darling Anna," and the compact was sealed with a kiss. (Adolf Streckfuss, Castle Hohenwald: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #34892.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/seal, mã đối chiếu EV-8FC1A55A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng