Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

effect

danh từA2
US/ɪˈfɛkt/
effected
effecting
effects

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

effect nghĩa là hiệu ứng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

effect là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.

Các nét nghĩa của từ effect

  1. 1

    danh từA2

    a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon

    một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa consequence · outcome · result · event · issue · upshot

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • effect produced1.945 lần trong kho sách

    • desired effect1.341 lần trong kho sách

    • negative effect961 lần trong kho sách

    • beneficial effect735 lần trong kho sách

    • positive effect819 lần trong kho sách

    • side effect2.025 lần trong kho sách

    • adverse effect577 lần trong kho sách

    • immediate effect659 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an outward appearance

    bề ngoàidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa impression

  3. 3

    danh từA2

    an impression (especially one that is artificial or contrived)

    một ấn tượng (đặc biệt là ấn tượng giả tạo hoặc giả tạo)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về effect

effect nghĩa là gì?

effect nghĩa là hiệu ứng (bản dịch máy, chưa biên tập). effect là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.

effect dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ effect có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

effect được dùng trong câu như thế nào?

Social or (interpersonal) influence is one’s ability to effect a change in the motivation, attitudes, and/or behaviors of others. («Leader Emergence», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/effect, mã đối chiếu EV-AC24B31E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “effect” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa effect và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Social or (interpersonal) influence is one’s ability to effect a change in the motivation, attitudes, and/or behaviors of others.

Ảnh hưởng xã hội hoặc (giữa các cá nhân) là khả năng của một người tạo ra sự thay đổi trong động cơ, thái độ và/hoặc hành vi của người khác.dịch máy, chưa biên tập

«Leader Emergence», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
One consequence is that employees, workers, communities, and the public may not have suffered that crisis and the continuing after effects.
«Corporate Social Responsibility (CSR)», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The catalyst for this change is the happenstance of the fabrication technology of computation, and its ripple effects throughout the technologies of communication and storage.

Chất xúc tác cho sự thay đổi này là sự xuất hiện ngẫu nhiên của công nghệ chế tạo tính toán và những hiệu ứng lan tỏa của nó trong toàn bộ công nghệ truyền thông và lưu trữ.dịch máy, chưa biên tập

«Ethics and Law in New Media/The Networked World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323514 (bản sửa đổi 2737666). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Unfortunately, people often make mistakes and incorrectly attribute causes to various effects.
«Understanding Misbelief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319133 (bản sửa đổi 2819350). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This effect could be both negative, increasing political polarization and the risk of violence, but also positive by focussing on shared identities.
«Media literacy for the Arab World per Ahmed Al-Rawi», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316762 (bản sửa đổi 2830303). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These adverse effects may make managing cancer more difficult and lower patients' tolerance to treatment as a whole.

Những tác dụng phụ này có thể làm cho việc kiểm soát bệnh ung thư trở nên khó khăn hơn và làm giảm khả năng chịu đựng của bệnh nhân đối với việc điều trị nói chung.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Preventive antibiotics in cancer therapy: Evaluating life-saving benefits and associated risks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316580 (bản sửa đổi 2706188). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One frequent and dangerous side effect of chemotherapy is febrile neutropenia, which can result in infections that could be fatal.

Một tác dụng phụ thường gặp và nguy hiểm của hóa trị liệu là sốt giảm bạch cầu, có thể dẫn đến nhiễm trùng và có thể gây tử vong.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Preventive antibiotics in cancer therapy: Evaluating life-saving benefits and associated risks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316580 (bản sửa đổi 2706188). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This can have strong positive effects as fans experience joy with others in victory and share the pain in defeat.

Điều này có thể có những tác động tích cực mạnh mẽ khi người hâm mộ trải nghiệm niềm vui cùng người khác khi chiến thắng và chia sẻ nỗi đau khi thất bại.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2023/Identity fusion and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298568 (bản sửa đổi 2638171). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We have also and investigated the effects of testosterone as a driver of these constructs.
«Motivation and emotion/Book/2023/Testosterone and dominance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298128 (bản sửa đổi 2643962). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All of these factors should be considered when estimating and using design effect in practice.

Tất cả các yếu tố này cần được xem xét khi ước tính và sử dụng hiệu quả thiết kế trong thực tế.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal of Science/Design effect», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292329 (bản sửa đổi 2690003). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Today's DAWs can process a wide range of effects and sounds, as well as handle a range of styles and genres of music.

DAW ngày nay có thể xử lý nhiều loại hiệu ứng và âm thanh cũng như xử lý nhiều phong cách và thể loại âm nhạc.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Media Concepts/Audio Editing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282163 (bản sửa đổi 2584185). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These responses can have effects such as decreasing stress hormones, and triggering a release of endorphins.

Những phản ứng này có thể có tác dụng như giảm hormone gây căng thẳng và kích hoạt giải phóng endorphin.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Amusement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277175 (bản sửa đổi 2476755). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0