Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

peg

danh từ
B2
US/ˈpɛɡ/
pegs
Ý nghĩa trọng tâm

peg nghĩa là chốt.

peg là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wooden pin pushed or driven into a surface.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a wooden pin pushed or driven into a surface

    →

    một chốt gỗ được đẩy hoặc đẩy vào một bề mặt

    Đồng nghĩa:nog
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    peg woffington
    87 lần trong kho sách
    wooden peg
    263 lần trong kho sách
    sausage peg
    40 lần trong kho sách
    tent peg
    113 lần trong kho sách
    tuning peg
    20 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    small markers inserted into a surface to mark scores or define locations etc.

    Đồng nghĩa:pin
  3. 3danh từ
    B2

    informal terms for the leg

    →

    điều khoản không chính thức cho chân

    Đồng nghĩa:pin, stick
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa peg và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“Shift the pegs a little,” he said to himself, “and Mr. Brooke might be in the Cabinet, while I was Under-Secretary.

“Thay đổi chốt một chút,” anh tự nhủ, “và ông Brooke có thể ở trong Nội các, trong khi tôi còn là Thứ trưởng.

Eliot, George, Middlemarch, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The door was fastened by a leathern thong, tied to a peg.
Brown, Charles Brockden, Edgar Huntly; or, Memoirs of a Sleep-Walker, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Very good,” says he, not taken down by so much as a single peg in his own estimation.

“Rất tốt,” anh ấy nói, không hề bị hạ thấp dù chỉ một mức theo đánh giá của riêng mình.

Collins, Wilkie, The Queen of Hearts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The pegs were long enough to go through the two stringers that ran in line with the runners.

Các chốt đủ dài để xuyên qua hai thanh dây chạy thẳng hàng với các thanh chạy.

Calhoun, A. R. (Alfred Rochefort), Healthful Sports for Boys, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A guard encircled us, having with them two watch-dogs tied to pegs.
Landor, Arnold Henry Savage, An Explorer's Adventures in Tibet
On the peg behind the door hung the little Sunday frock, turned inside out.
Corkran, Alice, 1844?-1916, Meg's Friend: A Story for Girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He plunged up to his elbow in one of the capacious pockets of his tourist peg-tops, and produced a short coil of tarry rope.

Anh ta thọc khuỷu tay vào một trong những chiếc túi rộng rãi của chiếc móc treo du lịch và lấy ra một cuộn dây nhựa đường ngắn.

Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Aurora Floyd, Vol. 3 Fifth Edition, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He does not choose to have them set up like croquet pegs for imbeciles to bowl at in an idle hour.
Ouida, An altruist, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Farther were the saddlers’ stalls, superb with horse-collars and harnesses hanging in festoon from many a peg.
Reymont, Władysław Stanisław, The peasants, [vol. 1], Tiếng Anh (Anh - Anh)
The defence of Peg seemed a thing personal to his heart; with him it owned no place in politics or the business of the state.
Lewis, Alfred Henry, Peggy O'Neal, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The fair truth is I could have hugged the little secretary from gladness for Peg.
Lewis, Alfred Henry, Peggy O'Neal, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I'll come with you," said the Vicar, eagerly, and he took his hat off its peg in the square-shaped wainscotted hall.
Fenn, George Manville, Will of the Mill, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về peg (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. peg nghĩa là gì trong tiếng Việt?

peg có nghĩa chính là: một chốt gỗ được đẩy hoặc đẩy vào một bề mặt. Định nghĩa tiếng Anh: "a wooden pin pushed or driven into a surface".

2. peg thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

peg là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của peg theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), peg được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɛɡ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. peg thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ peg được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của peg gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của peg gồm: pegs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với peg là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: peg woffington, wooden peg, sausage peg, tent peg, tuning peg.

7. peg có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: nog, pin, stick. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến peg?

Từ peg xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với peg đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“Shift the pegs a little,” he said to himself, “and Mr. Brooke might be in the Cabinet, while I was Under-Secretary." (Dịch nghĩa: “Thay đổi chốt một chút,” anh tự nhủ, “và ông Brooke có thể ở trong Nội các, trong khi tôi còn là Thứ trưởng.). Câu văn minh họa cách dùng peg làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng peg?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.