whir
động từC2- whired
- whiring
- whirred
- whirring
- whirs
whir là một động từ tiếng Anh ở bậc C2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: make a soft swishing sound.
Các nét nghĩa của từ whir
- 1
động từC2
make a soft swishing sound
tạo ra âm thanh lắc lư nhẹ nhàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa whizz · whiz · whirr · birr · purr
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
partridges whir11 lần trong kho sách
whizzing whir6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về whir
whir nghĩa là gì?
whir là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make a soft swishing sound.
whir được dùng trong câu như thế nào?
He turned his head as though to drop them, and, that far away, I heard the sibilant whir of rattles. (John, Jr. Fox, Hell Fer Sartain and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #410.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/whir, mã đối chiếu EV-0450DBDA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng