motion
danh từB2- motioned
- motioning
- motions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
motion nghĩa là chuyển động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
motion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of movements (especially of the hands) to communicate familiar or prearranged signals.
Các nét nghĩa của từ motion
- 1
danh từB2
the use of movements (especially of the hands) to communicate familiar or prearranged signals
việc sử dụng các chuyển động (đặc biệt là của bàn tay) để truyền đạt các tín hiệu quen thuộc hoặc được sắp xếp trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gesture
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
circular motion1.006 lần trong kho sách
perpetual motion841 lần trong kho sách
rapid motion687 lần trong kho sách
sets in motion419 lần trong kho sách
motion picture563 lần trong kho sách
set in motion1.227 lần trong kho sách
corporeal motion173 lần trong kho sách
swift motion219 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a natural event that involves a change in the position or location of something
một sự kiện tự nhiên liên quan đến sự thay đổi vị trí hoặc vị trí của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa movement
- 3
danh từB2
a change of position that does not entail a change of location
sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa movement · move · motility
Câu hỏi thường gặp về motion
motion nghĩa là gì?
motion nghĩa là chuyển động (bản dịch máy, chưa biên tập). motion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of movements (especially of the hands) to communicate familiar or prearranged signals.
motion dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ motion có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
motion được dùng trong câu như thế nào?
Geelong Grammar School gave the teachers three simple motions to live by, live it, teach it, and embed it. («Motivation and emotion/Book/2019/Positive education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253028 (bản sửa đổi 2757800).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/motion, mã đối chiếu EV-0D2EA3F3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng