Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

blade

danh từ
B2
US/ˈbleɪd/
blades
Ý nghĩa trọng tâm

blade nghĩa là lưỡi dao.

blade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: especially a leaf of grass or the broad portion of a leaf as distinct from the petiole.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    especially a leaf of grass or the broad portion of a leaf as distinct from the petiole

    →

    đặc biệt là lá cỏ hoặc phần rộng của lá khác biệt với cuống lá

    Đồng nghĩa:leaf blade
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    blade of grass
    1.810 lần trong kho sách
    shoulder blade
    855 lần trong kho sách
    knife blade
    389 lần trong kho sách
    sword blade
    495 lần trong kho sách
    oar blade
    141 lần trong kho sách
    damascus blade
    109 lần trong kho sách
    toledo blade
    97 lần trong kho sách
    steel blade
    189 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a dashing young man

    →

    một thanh niên bảnh bao

  3. 3danh từ
    B2

    something long and thin resembling a blade of grass

    →

    một cái gì đó dài và mỏng giống như một ngọn cỏ

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về blade

blade nghĩa là gì?

blade nghĩa là lưỡi dao. blade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: especially a leaf of grass or the broad portion of a leaf as distinct from the petiole.

blade được dùng trong câu như thế nào?

It was the woodsman's ax, and, for a moment, Henry flinched as if he himself lay beneath the blade. (Joseph A. Altsheler, The Border Watch: A Story of the Great Chief's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #25186.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blade, mã đối chiếu EV-8228810B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “blade” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa blade và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was the woodsman's ax, and, for a moment, Henry flinched as if he himself lay beneath the blade.
Joseph A. Altsheler, The Border Watch: A Story of the Great Chief's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #25186.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Similarly in a cloud environment, calculations can be split between multiple blade computers.

Tương tự như vậy trong môi trường đám mây, các phép tính có thể được phân chia giữa nhiều máy tính phiến.

«FORA/tutorial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259788 (bản sửa đổi 3233226).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
No one who saw will ever forget that noble flashing of blades in the thousand-year-old salute . . .
Bram Stoker, The Lady of the Shroud. Nguồn: Project Gutenberg #3095.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In a moment that blade which had begun to dazzle him would be in his heart.
Percy James Brebner, The Brown Mask. Nguồn: Project Gutenberg #9849.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB