blade
danh từ- blades
blade nghĩa là lưỡi dao.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
especially a leaf of grass or the broad portion of a leaf as distinct from the petiole
→đặc biệt là lá cỏ hoặc phần rộng của lá khác biệt với cuống lá
Đồng nghĩa:leaf bladeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8blade of grass1.810 lần trong kho sáchshoulder blade855 lần trong kho sáchknife blade389 lần trong kho sáchsword blade495 lần trong kho sáchoar blade141 lần trong kho sáchdamascus blade109 lần trong kho sáchtoledo blade97 lần trong kho sáchsteel blade189 lần trong kho sách - 2danh từB2
a dashing young man
→một thanh niên bảnh bao
- 3danh từB2
something long and thin resembling a blade of grass
→một cái gì đó dài và mỏng giống như một ngọn cỏ
Câu hỏi thường gặp về blade
blade nghĩa là gì?
blade nghĩa là lưỡi dao. blade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: especially a leaf of grass or the broad portion of a leaf as distinct from the petiole.
blade được dùng trong câu như thế nào?
It was the woodsman's ax, and, for a moment, Henry flinched as if he himself lay beneath the blade. (Joseph A. Altsheler, The Border Watch: A Story of the Great Chief's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #25186.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “blade” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa blade và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
It was the woodsman's ax, and, for a moment, Henry flinched as if he himself lay beneath the blade.Similarly in a cloud environment, calculations can be split between multiple blade computers.Tương tự như vậy trong môi trường đám mây, các phép tính có thể được phân chia giữa nhiều máy tính phiến.
No one who saw will ever forget that noble flashing of blades in the thousand-year-old salute . . .In a moment that blade which had begun to dazzle him would be in his heart.