Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pressure

danh từ
A2
US/ˈpɹɛʃɚ/
pressured
pressures
pressuring
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

pressure nghĩa là áp lực.

pressure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force applied to a unit area of surface.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    the force applied to a unit area of surface

    →

    lực tác dụng lên một đơn vị diện tích bề mặt

    Đồng nghĩa:pressure level, force per unit area
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    radiation pressure
    535 lần trong kho sách
    atmospheric pressure
    479 lần trong kho sách
    blood pressure
    1.725 lần trong kho sách
    partial pressure
    247 lần trong kho sách
    gentle pressure
    434 lần trong kho sách
    high pressure
    1.187 lần trong kho sách
    peer pressure
    161 lần trong kho sách
    external pressure
    165 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a force that compels

    →

    một lực lượng buộc

  3. 3danh từ
    A2

    the act of pressing

    →

    hành động ép

    Đồng nghĩa:press, pressing
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa pressure và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Prepare a brief essay that describes the mechanisms or techniques used by water suppliers to maintain water flow and pressure during peak times.

Chuẩn bị một bài luận ngắn gọn mô tả cơ chế hoặc kỹ thuật được các nhà cung cấp nước sử dụng để duy trì lưu lượng và áp suất nước trong thời gian cao điểm.

Wikimedia contributors, High School Engineering/Water and Engineering
But these pressures are usually only monitored during surgery or for patients in intensive care since the measurements are invasive.

Nhưng những áp lực này thường chỉ được theo dõi trong quá trình phẫu thuật hoặc đối với những bệnh nhân được chăm sóc đặc biệt vì các phép đo này mang tính xâm lấn.

OpenStax, Pressures in the Body (College Physics for AP® Courses 2e)
The air surrounding the balls that's not really moving is now at a higher pressure and pushes the balloons together.

Không khí xung quanh những quả bóng không thực sự chuyển động giờ đây có áp suất cao hơn và đẩy các quả bóng lại với nhau.

Wikimedia contributors, Science: An Elementary Teacher’s Guide/Properties of Air
For an airlift pump, smaller diameter pipe keeps air and water pressure higher allowing water to flow further.

Đối với máy bơm không khí, đường ống có đường kính nhỏ hơn giữ áp suất không khí và nước cao hơn cho phép nước chảy xa hơn.

Wikimedia contributors, Hydroculture/Aqua/Bin
However, the density of the gases and the air pressure to change with altitude; they basically decrease with increasing altitude.

Tuy nhiên, mật độ của khí và áp suất không khí thay đổi theo độ cao; về cơ bản chúng giảm khi độ cao tăng lên.

Wikimedia contributors, High School Earth Science/Atmospheric Layers
Descending to the ocean floor, the water temperature decreases while pressure increases tremendously.

Đi xuống đáy đại dương, nhiệt độ nước giảm trong khi áp suất tăng lên rất nhiều.

Wikimedia contributors, High School Earth Science/Introduction to the Oceans
This means that the radiation pressure acting outwards will also stop and the star will experience a net inwards force due to gravitational attraction.

Điều này có nghĩa là áp suất bức xạ tác động ra bên ngoài cũng sẽ dừng lại và ngôi sao sẽ chịu một lực tổng cộng hướng vào trong do lực hấp dẫn.

Wikimedia contributors, OCR A-Level Physics/Fields, Particles and Frontiers of Physics/Structure of the Universe
A special interest group can pressure legislators to enact public policies that do not benefit society as a whole.

Một nhóm lợi ích đặc biệt có thể gây áp lực cho các nhà lập pháp ban hành các chính sách công không mang lại lợi ích cho toàn xã hội.

Wikimedia contributors, Principles of Microeconomics/Special Interest Politics
Misbeliefs often stem from cognitive biases, emotional reasoning, and social pressures rather than objective analysis.
Wikimedia contributors, Understanding Misbelief/The Dangers of Misbelief
While there has long been a pressure for women to remain attractive throughout their lives, the obsession with getting back into shape postpartum is intense.

Mặc dù từ lâu phụ nữ đã bị áp lực phải duy trì sức hấp dẫn trong suốt cuộc đời nhưng nỗi ám ảnh về việc lấy lại vóc dáng sau sinh vẫn rất mãnh liệt.

Wikimedia contributors, Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Power and Pregnancy
The three basic states of matter are dependent on both the pressure and temperature of a substance.
Wikimedia contributors, Planet Earth/3a. Gas, Liquid, Solid (and other states of matter)
Yet, they carry tremendous weight and have visible impact as they engage processes of peer review, public scrutiny, and induce market pressure.
Wikimedia contributors, Public International Law/International Economic Law/Monetary Law

Câu hỏi thường gặp về pressure (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. pressure nghĩa là gì trong tiếng Việt?

pressure có nghĩa chính là: lực tác dụng lên một đơn vị diện tích bề mặt. Định nghĩa tiếng Anh: "the force applied to a unit area of surface".

2. pressure thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

pressure là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của pressure theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pressure được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɹɛʃɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. pressure thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ pressure được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của pressure gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của pressure gồm: pressured, pressures, pressuring.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pressure là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: radiation pressure, atmospheric pressure, blood pressure, partial pressure, gentle pressure.

7. pressure có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: pressure level, force per unit area, press, pressing. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pressure?

Từ pressure xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với pressure đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Prepare a brief essay that describes the mechanisms or techniques used by water suppliers to maintain water flow and pressure during peak times." (Dịch nghĩa: Chuẩn bị một bài luận ngắn gọn mô tả cơ chế hoặc kỹ thuật được các nhà cung cấp nước sử dụng để duy trì lưu lượng và áp suất nước trong thời gian cao điểm.). Câu văn minh họa cách dùng pressure làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pressure?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.