nest
danh từ- nested
- nesting
- nests
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
nest nghĩa là tổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nest là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure in which animals lay eggs or give birth to their young.
Các nét nghĩa của từ nest
- 1
danh từ
a structure in which animals lay eggs or give birth to their young
một cấu trúc trong đó động vật đẻ trứng hoặc sinh condịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bird's nest533 lần trong kho sách
crow's nest437 lần trong kho sách
eagle's nest295 lần trong kho sách
hornet's nest241 lần trong kho sách
eagles nest265 lần trong kho sách
birds nest702 lần trong kho sách
nest egg269 lần trong kho sách
hornets nest195 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a kind of gun emplacement
một loại ụ súngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
a cosy or secluded retreat
một nơi trú ẩn ấm cúng hoặc tách biệtdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từ
inhabit a nest, usually after building
sống trong tổ, thường là sau khi xây tổdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từ
fit together or fit inside
phù hợp với nhau hoặc phù hợp với bên trongdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từ
move or arrange oneself in a comfortable and cozy position
di chuyển hoặc sắp xếp bản thân ở một vị trí thoải mái và ấm cúngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cuddle · snuggle · nestle · nuzzle · draw close
Câu hỏi thường gặp về nest
nest nghĩa là gì?
nest nghĩa là tổ (bản dịch máy, chưa biên tập). nest là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure in which animals lay eggs or give birth to their young.
nest dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ nest có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
nest được dùng trong câu như thế nào?
"I suppose monkeys do not eat birds," observed Leo; "or I suspect our little friend would very soon be pulled out of its nest." (William Henry Giles Kingston, In the Wilds of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #23503.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nest, mã đối chiếu EV-204164DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng