Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nest

danh từ
US/ˈnɛst/
nested
nesting
nests

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

nest nghĩa là tổ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nest là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure in which animals lay eggs or give birth to their young.

Các nét nghĩa của từ nest

  1. 1

    danh từ

    a structure in which animals lay eggs or give birth to their young

    một cấu trúc trong đó động vật đẻ trứng hoặc sinh condịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • bird's nest533 lần trong kho sách

    • crow's nest437 lần trong kho sách

    • eagle's nest295 lần trong kho sách

    • hornet's nest241 lần trong kho sách

    • eagles nest265 lần trong kho sách

    • birds nest702 lần trong kho sách

    • nest egg269 lần trong kho sách

    • hornets nest195 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a kind of gun emplacement

    một loại ụ súngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    a cosy or secluded retreat

    một nơi trú ẩn ấm cúng hoặc tách biệtdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từ

    inhabit a nest, usually after building

    sống trong tổ, thường là sau khi xây tổdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từ

    fit together or fit inside

    phù hợp với nhau hoặc phù hợp với bên trongdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từ

    move or arrange oneself in a comfortable and cozy position

    di chuyển hoặc sắp xếp bản thân ở một vị trí thoải mái và ấm cúngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cuddle · snuggle · nestle · nuzzle · draw close

Câu hỏi thường gặp về nest

nest nghĩa là gì?

nest nghĩa là tổ (bản dịch máy, chưa biên tập). nest là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure in which animals lay eggs or give birth to their young.

nest dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ nest có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

nest được dùng trong câu như thế nào?

"I suppose monkeys do not eat birds," observed Leo; "or I suspect our little friend would very soon be pulled out of its nest." (William Henry Giles Kingston, In the Wilds of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #23503.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nest, mã đối chiếu EV-204164DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nest” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nest và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I suppose monkeys do not eat birds," observed Leo; "or I suspect our little friend would very soon be pulled out of its nest."

“Tôi cho rằng khỉ không ăn thịt chim,” Leo nhận xét; "hoặc tôi nghi ngờ người bạn nhỏ của chúng ta sẽ sớm bị kéo ra khỏi tổ."dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, In the Wilds of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #23503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some Indians used to pile lumps of snow here and there on the edge of the nest to help the disguise.
Egerton Ryerson Young, Winter Adventures of Three Boys in the Great Lone Land. Nguồn: Project Gutenberg #21246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"They like to make their nests in old dead trees.
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts' First Camp Fire; or, Scouting with the Silver Fox Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #20434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The old birds cannot expect to keep the young ones in the nest for ever and ever.
L. T. Meade, A Girl in Ten Thousand. Nguồn: Project Gutenberg #19761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The female lines the nest with down plucked from her own breast.
Mayne Reid, The Young Voyageurs: Boy Hunters in the North. Nguồn: Project Gutenberg #23129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Here, hunting about, he surprised several rabbits in their deep nests, and killed them with blows of his rifle muzzle.

Tại đây, khi đi săn khắp nơi, anh ta đã làm bất ngờ một số con thỏ trong tổ sâu của chúng và giết chúng bằng những phát súng ở mõm súng trường của mình.dịch máy, chưa biên tập

Joseph A. Altsheler, The Eyes of the Woods: A Story of the Ancient Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #24758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“So saying, he poked his great black nose into the nest.
Jacob Abbott, Rollo at Work. Nguồn: Project Gutenberg #25274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Then you must have a huge, big nest for all those eggs," said the wife.
Carl Ewald, The Pond. Nguồn: Project Gutenberg #31708. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Twist was soon found sunning himself upon a limb of a sapling that grew above the big stone under which he had his nest.

Người ta nhanh chóng phát hiện ra Twist đang nằm phơi nắng trên một cành cây non mọc phía trên tảng đá lớn nơi anh làm tổ.dịch máy, chưa biên tập

Henry C. McCook, Old Farm Fairies: A Summer Campaign In Brownieland Against King Cobweaver's Pixies. Nguồn: Project Gutenberg #33994. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
On the islands where the royal terns especially loved to nest the high water spelled destruction.
Theodore Roosevelt, A Book-Lover's Holidays in the Open. Nguồn: Project Gutenberg #34135. · Nguyên văn tiếng Anh
It was to be their last evening at the Nest; on the morrow they were to leave it for the Priory.
Charles Lever, Sir Brook Fossbrooke, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #35296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You can hear again her furious cackle when you dislodged her from her nest and gathered the warm eggs she had hovered under her wings.

Bạn có thể nghe lại tiếng cười khúc khích giận dữ của nó khi bạn đuổi nó ra khỏi tổ và nhặt những quả trứng ấm áp mà nó đã bay lượn dưới đôi cánh của mình.dịch máy, chưa biên tập

Martha Everts, 1844?-1896 Holden, Rosemary and Rue, by Amber. Nguồn: Project Gutenberg #36168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US