agree
động từA1- agreed
- agreeing
- agrees
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
agree nghĩa là đồng ý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
agree là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in accord.
Các nét nghĩa của từ agree
- 1
động từA1
be in accord
hòa hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hold · concur · concordTrái nghĩa disagree
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
readily agree694 lần trong kho sách
unanimously agree359 lần trong kho sách
agree with24.121 lần trong kho sách
agree to pay745 lần trong kho sách
finally agree532 lần trong kho sách
fully agree460 lần trong kho sách
willingly agree263 lần trong kho sách
agree to accompany276 lần trong kho sách
- 2
động từA1
consent or assent to a condition, or agree to do something
- 3
động từA1
be compatible, similar or consistent
tương thích, tương tự hoặc nhất quándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa match · fit · correspond · check · jibe · gibeTrái nghĩa disagree
Câu hỏi thường gặp về agree
agree nghĩa là gì?
agree nghĩa là đồng ý (bản dịch máy, chưa biên tập). agree là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in accord.
agree dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ agree có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
agree được dùng trong câu như thế nào?
As the name suggests, a swap involves two parties agreeing to swap, or exchange, something. («Interest Rate Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/agree, mã đối chiếu EV-D18D20D7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng