open
tính từ, động từA1- opened
- opening
- openings
- opens
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
open nghĩa là mở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
open là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affording unobstructed entrance and exit.
Các nét nghĩa của từ open
- 1
tính từA1
affording unobstructed entrance and exit
đảm bảo lối vào và lối ra không bị cản trởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unfastenedTrái nghĩa shut
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
open the door31.032 lần trong kho sách
door open20.019 lần trong kho sách
wide open10.749 lần trong kho sách
open air9.002 lần trong kho sách
open window7.657 lần trong kho sách
open door8.832 lần trong kho sách
open space5.498 lần trong kho sách
thrown open4.211 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
affording free passage or access
cho phép đi lại hoặc tiếp cận miễn phídịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa closed
- 3
tính từA1
with no protection or shield
không có sự bảo vệ hoặc lá chắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exposed
- 4
động từA1
cause to open or to become open
nguyên nhân để mở hoặc trở nên mởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa open upTrái nghĩa close
- 5
động từA1
start to operate or function or cause to start operating or functioning
Đồng nghĩa open upTrái nghĩa close
- 6
động từA1
become open
trở nên cởi mởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa open upTrái nghĩa close
Câu hỏi thường gặp về open
open nghĩa là gì?
open nghĩa là mở (bản dịch máy, chưa biên tập). open là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affording unobstructed entrance and exit.
open dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ open có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
open được dùng trong câu như thế nào?
Efforts were made to build railroad and telegraph lines and to open iron and coal mines. («Colonial Empires», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/open, mã đối chiếu EV-DA5E594B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng