ground
danh từ, động từA1- grounded
- grounding
- grounds
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
ground nghĩa là mặt đất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ground là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the solid part of the earth's surface.
Các nét nghĩa của từ ground
- 1
danh từA1
the solid part of the earth's surface
phần rắn của bề mặt trái đấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa land · dry land · earth · solid ground · terra firma
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ground floor4.922 lần trong kho sách
hunting ground2.371 lần trong kho sách
rising ground2.045 lần trong kho sách
burial ground1.132 lần trong kho sách
level ground1.193 lần trong kho sách
burying ground928 lần trong kho sách
camping ground903 lần trong kho sách
piece of ground1.160 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a rational motive for a belief or action
một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reason
- 3
danh từA1
the loose soft material that makes up a large part of the land surface
vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa earth
- 4
động từA1
fix firmly and stably
sửa chữa chắc chắn và ổn địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa anchor
- 5
động từA1
confine or restrict to the ground
giới hạn hoặc hạn chế xuống đấtdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA1
place or put on the ground
đặt hoặc đặt trên mặt đấtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ground
ground nghĩa là gì?
ground nghĩa là mặt đất (bản dịch máy, chưa biên tập). ground là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the solid part of the earth's surface.
ground dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ground có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ground được dùng trong câu như thế nào?
This is an insight into a larger neurological common ground between the factors. («Motivation and emotion/Book/2021/Motivation-facilitation model of sexual offending», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277229 (bản sửa đổi 2386316).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ground, mã đối chiếu EV-7E67F02E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng