Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

still

tính từ, trạng từA1
US/ˈstɪl/
stilled
stiller
stillest
stilling
stills

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

still nghĩa là vẫn còn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

still là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not in physical motion.

Các nét nghĩa của từ still

  1. 1

    tính từA1

    not in physical motion

    không chuyển động vật lýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa inactive · motionless · static

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • stood still11.099 lần trong kho sách

    • still remained5.406 lần trong kho sách

    • still further5.346 lần trong kho sách

    • still alive4.512 lần trong kho sách

    • still less4.953 lần trong kho sách

    • stand still4.188 lần trong kho sách

    • still held4.498 lần trong kho sách

    • still greater3.828 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    marked by absence of sound

    được đánh dấu bằng sự vắng mặt của âm thanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa silent · soundless

  3. 3

    tính từA1

    (of a body of water) free from disturbance by heavy waves

    (của một vùng nước) không bị xáo trộn bởi sóng lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa placid · quiet · tranquil · smooth · unruffled

  4. 4

    trạng từA1

    with reference to action or condition

    có liên quan đến hành động hoặc điều kiệndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa no longer

  5. 5

    trạng từA1

    despite anything to the contrary (usually following a concession)

    bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa however · nevertheless · withal · yet · all the same · even so

  6. 6

    trạng từA1

    to a greater degree or extent

    ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa even · yet

Câu hỏi thường gặp về still

still nghĩa là gì?

still nghĩa là vẫn còn (bản dịch máy, chưa biên tập). still là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not in physical motion.

still dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ still có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

still được dùng trong câu như thế nào?

Sweet sounds still echo in her ear, and still her pure pulse beats, from the first embrace of passion. (Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, The Young Duke. Nguồn: Project Gutenberg #20008.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/still, mã đối chiếu EV-B9E301A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “still” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa still và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Sweet sounds still echo in her ear, and still her pure pulse beats, from the first embrace of passion.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, The Young Duke. Nguồn: Project Gutenberg #20008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Most agreeably, as all dames do who dote upon a passion which they feel convinced will be returned, but which still waits for a response.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, The Young Duke. Nguồn: Project Gutenberg #20008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And when the boy wept, the hermit still pressed him, till he said that he forgave him.
Juliana Horatia Ewing, Mary's Meadow, and Other Tales of Fields and Flowers. Nguồn: Project Gutenberg #19644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But when the chaise was fairly opposite the house door, Daisy drew the reins still more and brought Loupe to a standstill.
Susan Warner, Melbourne House. Nguồn: Project Gutenberg #18686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Still he said very little to me, and it appears incredible that Lucia can have refused him.
Harry, Mrs. Coghill, A Canadian Heroine, Volume 3 A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18132. · Nguyên văn tiếng Anh
Some women (this still occurs in the country) are innocent enough to tell promptly what they want and what they like.
Honoré de Balzac, Petty Troubles of Married Life, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #16146. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
My meeting with Rule should be face to face only," she replied, still trembling, but resolute.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, For Woman's Love. Nguồn: Project Gutenberg #16094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You will not refuse it, I hope, as it will be accompanied by what you say you still desire."
Anthony Trollope, The Claverings. Nguồn: Project Gutenberg #15766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Dark spots were still visible, that were yet damp with gore.
Augusta J. Evans, Inez: A Tale of the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #15470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A still form lies upon the death-crowned hill, With sightless eyes, gray lips that may not speak.
Edward Peple, The Littlest Rebel. Nguồn: Project Gutenberg #15414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She choked and swallowed, and, as if by magic, lay still in his arms.
May Agnes Fleming, The Baronet's Bride; Or, A Woman's Vengeance. Nguồn: Project Gutenberg #15317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
During this short conversation between Rowland and Miss Gwynne, Gladys was still playing with the children at no great distance from them.
Anne Beale, Gladys, the Reaper. Nguồn: Project Gutenberg #15315. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB