glass
danh từA1- glassed
- glasses
- glassing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
glass nghĩa là kính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
glass là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brittle transparent solid with irregular atomic structure.
Các nét nghĩa của từ glass
- 1
danh từA1
a brittle transparent solid with irregular atomic structure
một chất rắn trong suốt giòn có cấu trúc nguyên tử không đềudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
glass of wine4.022 lần trong kho sách
looking glass5.645 lần trong kho sách
stained glass1.386 lần trong kho sách
spy glass1.290 lần trong kho sách
glass of brandy1.184 lần trong kho sách
opera glass1.113 lần trong kho sách
magnifying glass824 lần trong kho sách
plate glass957 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a container for holding liquids while drinking
một thùng chứa chất lỏng trong khi uốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drinking glass
- 3
danh từA1
the quantity a glass will hold
số lượng một ly sẽ giữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa glassful
Câu hỏi thường gặp về glass
glass nghĩa là gì?
glass nghĩa là kính (bản dịch máy, chưa biên tập). glass là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brittle transparent solid with irregular atomic structure.
glass dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ glass có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
glass được dùng trong câu như thế nào?
The parterres were blazing with the passionate, glowing colours of late summer flowers; the windows were glazed with sheets of plate-glass. (Jessie Fothergill, Probation. Nguồn: Project Gutenberg #76077.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glass, mã đối chiếu EV-9DE18D26. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng