recommendation
danh từ- recommendations
recommendation nghĩa là khuyến nghị.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
something (as a course of action) that is recommended as advisable
→một cái gì đó (như một quá trình hành động) được khuyến khích là nên làm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2unesco recommendation27 lần trong kho sáchletters of recommendation294 lần trong kho sách - 2danh từB2
something that recommends (or expresses commendation of) a person or thing as worthy or desirable
→cái gì đó khuyến nghị (hoặc thể hiện sự khen ngợi) một người hoặc vật xứng đáng hoặc đáng mong muốn
Đồng nghĩa:testimonial · good word - 3danh từB2
any quality or characteristic that gains a person a favorable reception or acceptance or admission
→bất kỳ phẩm chất hoặc đặc điểm nào giúp một người được tiếp nhận hoặc chấp nhận hoặc thừa nhận một cách thuận lợi
Đồng nghĩa:passport
Câu hỏi thường gặp về recommendation
recommendation nghĩa là gì?
recommendation nghĩa là khuyến nghị. recommendation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (as a course of action) that is recommended as advisable.
recommendation dùng trong những kỳ thi nào?
Từ recommendation ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
recommendation được dùng trong câu như thế nào?
Major recommendations included an overhaul of the ageing fleet and the privatisation of ferry operations. («Transportation Planning Casebook/Sydney Ferries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397909 (bản sửa đổi 4627073).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “recommendation” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa recommendation và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Major recommendations included an overhaul of the ageing fleet and the privatisation of ferry operations.At the head of the establishment Johnson had placed an old lady named Williams, whose chief recommendations were her blindness and her poverty.Thus indolence and vanity form of themselves strong recommendations of these principles.The man that marries me must have a better recommendation.Người đàn ông cưới tôi chắc chắn phải có lời giới thiệu tốt hơn.