Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

recommendation

danh từ
B2
US/ˌɹɛkəmənˈdeɪʃən/
recommendations
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

recommendation nghĩa là khuyến nghị.

recommendation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (as a course of action) that is recommended as advisable.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    something (as a course of action) that is recommended as advisable

    →

    một cái gì đó (như một quá trình hành động) được khuyến khích là nên làm

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    unesco recommendation
    27 lần trong kho sách
    letters of recommendation
    294 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    something that recommends (or expresses commendation of) a person or thing as worthy or desirable

    →

    cái gì đó khuyến nghị (hoặc thể hiện sự khen ngợi) một người hoặc vật xứng đáng hoặc đáng mong muốn

    Đồng nghĩa:testimonial · good word
  3. 3danh từ
    B2

    any quality or characteristic that gains a person a favorable reception or acceptance or admission

    →

    bất kỳ phẩm chất hoặc đặc điểm nào giúp một người được tiếp nhận hoặc chấp nhận hoặc thừa nhận một cách thuận lợi

    Đồng nghĩa:passport
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về recommendation

recommendation nghĩa là gì?

recommendation nghĩa là khuyến nghị. recommendation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (as a course of action) that is recommended as advisable.

recommendation dùng trong những kỳ thi nào?

Từ recommendation ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

recommendation được dùng trong câu như thế nào?

Major recommendations included an overhaul of the ageing fleet and the privatisation of ferry operations. («Transportation Planning Casebook/Sydney Ferries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397909 (bản sửa đổi 4627073).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recommendation, mã đối chiếu EV-D6727E75. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “recommendation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa recommendation và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Major recommendations included an overhaul of the ageing fleet and the privatisation of ferry operations.
«Transportation Planning Casebook/Sydney Ferries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397909 (bản sửa đổi 4627073).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At the head of the establishment Johnson had placed an old lady named Williams, whose chief recommendations were her blindness and her poverty.
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #2169.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Thus indolence and vanity form of themselves strong recommendations of these principles.
Immanuel Kant, The Critique of Pure Reason. Nguồn: Project Gutenberg #4280.· Bản dịch tiếng Anh
The man that marries me must have a better recommendation.

Người đàn ông cưới tôi chắc chắn phải có lời giới thiệu tốt hơn.

Albert Ross, A New Sensation. Nguồn: Project Gutenberg #40937.· Nguyên văn tiếng Anh