Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

view

danh từ, động từA2
US/ˈvju/
viewed
viewing
views

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

view nghĩa là lượt xem (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

view là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a way of regarding situations or topics etc..

Các nét nghĩa của từ view

  1. 1

    danh từA2

    a way of regarding situations or topics etc.

    một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vvdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa position · perspective

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • point of view14.703 lần trong kho sách

    • full view2.951 lần trong kho sách

    • points of view1.287 lần trong kho sách

    • object in view1.423 lần trong kho sách

    • commanded a view765 lần trong kho sách

    • extensive view574 lần trong kho sách

    • exposed to view595 lần trong kho sách

    • fine view1.019 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the visual percept of a region

    nhận thức trực quan của một khu vựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa aspect · prospect · scene · vista · panorama

  3. 3

    danh từA2

    the act of looking or seeing or observing

    hành động nhìn hoặc nhìn thấy hoặc quan sátdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa survey · sight

  4. 4

    động từA2

    deem to be

    coi làdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa see · consider · reckon · regard

  5. 5

    động từA2

    look at carefully

    nhìn cẩn thậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa consider · look at

  6. 6

    động từA2

    see or watch

    xem hoặc xemdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa watch · see · catch · take in

Câu hỏi thường gặp về view

view nghĩa là gì?

view nghĩa là lượt xem (bản dịch máy, chưa biên tập). view là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a way of regarding situations or topics etc..

view dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ view có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

view được dùng trong câu như thế nào?

Or "May I share with you another view that I've heard?" («Media Literacy and You», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327555 (bản sửa đổi 2832837).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/view, mã đối chiếu EV-C9941D76. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “view” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa view và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Or "May I share with you another view that I've heard?"
«Media Literacy and You», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327555 (bản sửa đổi 2832837). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
PIs can be viewed as ridiculous, manipulative, and frustrating, meaning, if there is a strong therapeutic alliance these techniques can be very effective.

PI có thể bị coi là lố bịch, lôi kéo và gây khó chịu, nghĩa là nếu có một liên minh trị liệu mạnh mẽ thì những kỹ thuật này có thể rất hiệu quả.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Paradoxical interventions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306872 (bản sửa đổi 2755013). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Society and the law view hands free devices as acceptable and safe alternatives to using your phone while driving.

Xã hội và luật pháp coi các thiết bị rảnh tay là những lựa chọn thay thế an toàn và có thể chấp nhận được cho việc sử dụng điện thoại khi lái xe.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Mobile phone use while driving motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252537 (bản sửa đổi 2544321). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Basically, self-perception theory sees that humans interpret their actions the same way that they interpret others from a observer point of view.
«Motivation and emotion/Book/2018/Self-perception theory and motivation for positive change», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226146 (bản sửa đổi 2193558). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You might try to find these subtle differences by viewing online news video from Fox and then comparing similar stories with Russia Today.

Bạn có thể cố gắng tìm ra những khác biệt tinh tế này bằng cách xem video tin tức trực tuyến của Fox và sau đó so sánh những câu chuyện tương tự với Russia Today.dịch máy, chưa biên tập

«Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Kinsey Reports provided a never before researched view of what was actually happening behind closed doors.
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Sexual motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99056 (bản sửa đổi 2182744). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The image also shows the Earth-facing hemisphere of the Moon, since the Moon was on the far side of Earth as viewed from Mars.
«Solar System, technical/Earth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=56992 (bản sửa đổi 2249184). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At his point you have learned the basic tools to build objects and change your view as you are building.

Theo quan điểm của anh ấy, bạn đã học được các công cụ cơ bản để xây dựng các đối tượng và thay đổi cách nhìn của bạn khi bạn đang xây dựng.dịch máy, chưa biên tập

«Second Life/Second Life Architectural Building Tutorial», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50138 (bản sửa đổi 2721617). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Tomorrow we'll introduce more print resources and check for contextual information that informs those viewing the student collected images.

Ngày mai chúng tôi sẽ giới thiệu thêm các tài nguyên in ấn và kiểm tra thông tin theo ngữ cảnh để cung cấp thông tin cho những người đang xem các hình ảnh được học sinh thu thập.dịch máy, chưa biên tập

«Art History/Reflections/Mr. Bishop», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40376 (bản sửa đổi 2086502). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Explain Nozick's view on self-ownership and who or what may have led to the development of his ideas.

Giải thích quan điểm của Nozick về quyền tự sở hữu và ai hoặc điều gì có thể đã dẫn đến sự phát triển ý tưởng của ông.dịch máy, chưa biên tập

«Historical Introduction to Philosophy/Libertarianism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9909 (bản sửa đổi 2638126). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When viewing a web page, you may want to know its structure.
«Web Design/The Structure of HTML», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5705 (bản sửa đổi 2808711). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The ethical breach, in her view, was compounded by what she saw as Bezos’ departure from earlier assurances.
«Professionalism/Ruth Marcus, Jeff Bezos, and The Washington Post», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480523 (bản sửa đổi 4644835). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0