Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

particularly

trạng từB1
US/ˌpɑɹˈtɪkjəlɚli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

particularly nghĩa là đặc biệt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

particularly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a distinctly greater extent or degree than is common.

Các nét nghĩa của từ particularly

  1. 1

    trạng từB1

    to a distinctly greater extent or degree than is common

    ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa peculiarly · especially · specially

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • particularly fond700 lần trong kho sách

    • particularly interested581 lần trong kho sách

    • particularly anxious692 lần trong kho sách

    • particularly useful454 lần trong kho sách

    • particularly interesting465 lần trong kho sách

    • particularly important533 lần trong kho sách

    • particularly pleased444 lần trong kho sách

    • particularly agreeable237 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    specifically or especially distinguished from others

    cụ thể hoặc đặc biệt phân biệt với những người khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa in particular

  3. 3

    trạng từB1

    uniquely or characteristically

    duy nhất hoặc đặc trưngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa peculiarly

Câu hỏi thường gặp về particularly

particularly nghĩa là gì?

particularly nghĩa là đặc biệt (bản dịch máy, chưa biên tập). particularly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a distinctly greater extent or degree than is common.

particularly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ particularly có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

particularly được dùng trong câu như thế nào?

Research shows that hope, self-efficacy, resilience and optimism particularly influence PsyCap behaviour, however, there are a range of other constructs that may also contribute. («Motivation and emotion/Book/2018/Psychological capital», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239060 (bản sửa đổi 2431355).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/particularly, mã đối chiếu EV-C779B80A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “particularly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa particularly và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Research shows that hope, self-efficacy, resilience and optimism particularly influence PsyCap behaviour, however, there are a range of other constructs that may also contribute.

Nghiên cứu cho thấy hy vọng, năng lực bản thân, khả năng phục hồi và sự lạc quan đặc biệt ảnh hưởng đến hành vi của PsyCap, tuy nhiên, có một loạt cấu trúc khác cũng có thể đóng góp.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Psychological capital», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239060 (bản sửa đổi 2431355). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is no doubt that mental toughness is sought after by many people, particularly sportsmen as they strive for high levels of mental toughness.

Không còn nghi ngờ gì nữa, sự dẻo dai về tinh thần được nhiều người tìm kiếm, đặc biệt là các vận động viên thể thao khi họ cố gắng đạt được mức độ dẻo dai tinh thần cao.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2017/Mental toughness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226345 (bản sửa đổi 2548972). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Indeed, adolescence is generally regarded as an, at times, particularly turbulent life stage, with plenty of change, experimentation and uncertainty.

Thật vậy, tuổi thiếu niên đôi khi được coi là một giai đoạn cuộc sống đặc biệt hỗn loạn, với nhiều thay đổi, thử nghiệm và không chắc chắn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2014/Self esteem and depression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=165632 (bản sửa đổi 2364701). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Although Earth's high density results appreciably from gravitational compression, particularly at the core, Mercury is much smaller and its inner regions are not as compressed.

Mặc dù mật độ cao của Trái đất chủ yếu là do lực nén hấp dẫn, đặc biệt là ở lõi, nhưng Sao Thủy nhỏ hơn nhiều và các vùng bên trong của nó không bị nén nhiều.dịch máy, chưa biên tập

«Astronomy college course/Mercury», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155043 (bản sửa đổi 2528728). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was a great deal of competition between Lipton and the others providers particularly those who catered for the working class and poor.

Có rất nhiều sự cạnh tranh giữa Lipton và các nhà cung cấp khác, đặc biệt là những nhà cung cấp dịch vụ cho tầng lớp lao động và người nghèo.dịch máy, chưa biên tập

«Horses, Tractors, and Vans/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98721 (bản sửa đổi 1813282). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Actuarial science applies mathematical and statistical methods to finance and insurance, particularly to risk assessment.

Khoa học tính toán bảo hiểm áp dụng các phương pháp toán học và thống kê vào tài chính và bảo hiểm, đặc biệt là đánh giá rủi ro.dịch máy, chưa biên tập

«Actuarial science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2336 (bản sửa đổi 2608766). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In any movement, particularly in the wireless movement, difference of opinion is an asset.

Trong bất kỳ phong trào nào, đặc biệt là trong phong trào không dây, sự khác biệt về quan điểm là một tài sản.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Baker Crocker/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472118 (bản sửa đổi 4581818). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Exercise training, particularly strength and resistance, is vital and should be prescribed to those that experience sarcopenia .
«Exercise as it relates to Disease/Lowering the odds of sarcopenia through physical activity in older adults?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435313 (bản sửa đổi 3982596). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you need to roll your own, this is very easy, particularly using the @contextlib.contextmanager decorator.
«Python Programming/Context Managers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298779 (bản sửa đổi 4613943). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is always important, but becomes particularly so in societies where there are a substantial number of inexperienced or illiterate voters.

Điều này luôn quan trọng, nhưng đặc biệt quan trọng trong những xã hội nơi có một lượng lớn cử tri thiếu kinh nghiệm hoặc mù chữ.dịch máy, chưa biên tập

«Saylor.org's Comparative Politics/Types of Electoral Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282625 (bản sửa đổi 4401236). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Gibberellins are plant growth regulators and are synthesised in most places, particularly in young leaves and seeds.
«A-level Biology/Central Concepts/Control, coordination and homeostasis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160880 (bản sửa đổi 4209781). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This book deals with heat transfer in the engineering context, particularly for chemical and mechanical engineers.
«Heat Transfer/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136801 (bản sửa đổi 4314526). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0