induction
danh từC1- inductions
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
induction nghĩa là cảm ứng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
induction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal entry into an organization or position or office.
Các nét nghĩa của từ induction
- 1
danh từC1
a formal entry into an organization or position or office
sự gia nhập chính thức vào một tổ chức, vị trí hoặc văn phòngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa initiation · installation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
electromagnetic induction62 lần trong kho sách
induction coils49 lần trong kho sách
induction coil103 lần trong kho sách
mathematical induction37 lần trong kho sách
induction motors14 lần trong kho sách
hypnotic induction8 lần trong kho sách
baconian induction6 lần trong kho sách
gravitational induction15 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
an electrical phenomenon whereby an electromotive force (EMF) is generated in a closed circuit by a change in the flow of current
một hiện tượng điện trong đó lực điện động (EMF) được tạo ra trong một mạch kín do sự thay đổi dòng điệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inductance
- 3
danh từC1
reasoning from detailed facts to general principles
lý luận từ sự kiện chi tiết đến nguyên tắc chungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa generalization · generalisation · inductive reasoning
Câu hỏi thường gặp về induction
induction nghĩa là gì?
induction nghĩa là cảm ứng (bản dịch máy, chưa biên tập). induction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal entry into an organization or position or office.
induction dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ induction có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
induction được dùng trong câu như thế nào?
“Madame is becoming a logician; her argument by induction does her credit.” (M. E. Braddon, The trail of the serpent. Nguồn: Project Gutenberg #75840.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/induction, mã đối chiếu EV-E3D55B15. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng