Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

feed

danh từ, động từA1
US/ˈfid/
fed
feeding
feedings
feeds

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

feed nghĩa là thức ăn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

feed là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: food for domestic livestock.

Các nét nghĩa của từ feed

  1. 1

    danh từA1

    food for domestic livestock

    thức ăn cho vật nuôi trong nhàdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa provender

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • feed the hungry283 lần trong kho sách

    • mouths to feed187 lần trong kho sách

    • rss feed131 lần trong kho sách

    • feed grounds180 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA1

    provide as food

    cung cấp dưới dạng thức ăndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từA1

    give food to

    đưa thức ăn chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa giveTrái nghĩa starve

  4. 4

    động từA1

    feed into

    đưa vàodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về feed

feed nghĩa là gì?

feed nghĩa là thức ăn (bản dịch máy, chưa biên tập). feed là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: food for domestic livestock.

feed dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ feed có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

feed được dùng trong câu như thế nào?

As seedlings sprout, they water them and feed them with natural fertilizers such as animal dung, and they weed the gardens regularly. («Plant Cultivation: Horticulture and Agriculture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/feed, mã đối chiếu EV-DAEDBD47. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “feed” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa feed và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As seedlings sprout, they water them and feed them with natural fertilizers such as animal dung, and they weed the gardens regularly.

Khi cây con nảy mầm, họ tưới nước và cho chúng ăn bằng phân bón tự nhiên như phân động vật, đồng thời thường xuyên làm cỏ trong vườn.dịch máy, chưa biên tập

«Plant Cultivation: Horticulture and Agriculture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Moreover, aphids can inject toxic saliva when feeding from a plant, thus transmitting some viruses.

Hơn nữa, rệp có thể tiêm nước bọt độc hại khi ăn từ cây, do đó truyền một số loại virus.dịch máy, chưa biên tập

«Pest Management in Cereal Aphids», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147498 (bản sửa đổi 2810291). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We have seen how the colour of hogs, which feed on the “paint-root” in Virginia, determines whether they shall live or die.
Charles Darwin, The Origin of Species by Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life, 6th Edition. Nguồn: Project Gutenberg #2009. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Rumford, it is said, proposed to the Elector of Bavaria a scheme for feeding his soldiers at a much cheaper rate than formerly.
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had been fed with annoyance, as if--to use his own homely expression--"he had eaten it with a spoon."
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The healthy lifestyle feeds back on the need-based experiences of the individual.

Lối sống lành mạnh phản ánh những trải nghiệm dựa trên nhu cầu của cá nhân.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2020/Basic psychological need theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266507 (bản sửa đổi 2410716). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was old Uncle Fed; he was a runaway when Papa bought him.
Joel Chandler Harris, Daddy Jake the Runaway, and Short Stories Told after Dark. Nguồn: Project Gutenberg #60804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Though so large and strong, they are rather delicate in captivity and require being fed with care.
Frances Trego Montgomery, Billy Whiskers Out for Fun. Nguồn: Project Gutenberg #66450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And the Holy Grail wrought many miracles, comforting them in prison, feeding them, and healing the sick.
Thomas, Sir, -1471 Malory, The Boy's King Arthur Sir Thomas Malory's History of King Arthur and His Knights of the Round Table. Nguồn: Project Gutenberg #66585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After some two thousand contrabands had been fed the company on the platform adjourned to an improvised speakers’ stand where the addresses were made.

Sau khi khoảng hai nghìn hàng lậu đã được đưa vào, công ty trên sân ga đã dừng lại ở một khán đài ngẫu hứng dành cho các diễn giả, nơi ghi địa chỉ.dịch máy, chưa biên tập

Martha Foote Crow, Harriet Beecher Stowe: a biography for girls. Nguồn: Project Gutenberg #69869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Osric and Elsie had done all their "chores," such as washing breakfast things, feeding pigs and fowls, etc., and it was not yet quite eight.
Lucy Ellen Guernsey, The dark night. Nguồn: Project Gutenberg #72021. · Nguyên văn tiếng Anh
“Why, they have given me a good feed of corn you see, so how could it be otherwise.”
F. Seymour Larpent, The private journal of Judge-Advocate Larpent. Nguồn: Project Gutenberg #75413. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB