Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cartridge

danh từ
US/ˈkɑɹtɹədʒ/
cartridges

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

cartridge nghĩa là hộp mực (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cartridge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ammunition consisting of a cylindrical casing containing an explosive charge and a bullet.

Các nét nghĩa của từ cartridge

  1. 1

    danh từ

    ammunition consisting of a cylindrical casing containing an explosive charge and a bullet

    loại đạn bao gồm một vỏ hình trụ chứa chất nổ và một viên đạndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • blank cartridge273 lần trong kho sách

    • dynamite cartridge57 lần trong kho sách

    • cartridge belts58 lần trong kho sách

    • cartridge belt144 lần trong kho sách

    • cartridge boxes144 lần trong kho sách

    • cartridge pouch42 lần trong kho sách

    • ball cartridge226 lần trong kho sách

    • buckshot cartridge19 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a light-tight supply chamber holding the film and supplying it for exposure as required

    một buồng cung cấp kín ánh sáng giữ phim và cung cấp cho nó để phơi sáng theo yêu cầudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa magazine

  3. 3

    danh từ

    a module designed to be inserted into a larger piece of equipment

    một mô-đun được thiết kế để lắp vào một thiết bị lớn hơndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cartridge

cartridge nghĩa là gì?

cartridge nghĩa là hộp mực (bản dịch máy, chưa biên tập). cartridge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ammunition consisting of a cylindrical casing containing an explosive charge and a bullet.

cartridge dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cartridge có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cartridge được dùng trong câu như thế nào?

"The things would not be safe to fire a salute with blank cartridge." (G. A. Henty, With Moore at Corunna. Nguồn: Project Gutenberg #8651.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cartridge, mã đối chiếu EV-3B7768E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cartridge” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cartridge và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"The things would not be safe to fire a salute with blank cartridge."

"Sẽ không an toàn nếu bắn lời chào bằng hộp đạn trống."dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, With Moore at Corunna. Nguồn: Project Gutenberg #8651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The fellow who tries that trick on me will stop enough lead to start a cartridge factory."
Wilmer M., 1875?-1918 Ely, The Boy Chums in the Gulf of Mexico or, On a Dangerous Cruise with the Greek Spongers. Nguồn: Project Gutenberg #44394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There are one million cartridges and fifty field-pieces at Rennes."

Có một triệu viên đạn và năm mươi mảnh đồng ruộng ở Rennes.”dịch máy, chưa biên tập

Victor Hugo, Ninety-Three. Nguồn: Project Gutenberg #49372. · Bản dịch tiếng Anh
On the Monday he proceeded to the neighbouring market town, and bought a revolver and a packet of cartridges.

Vào ngày thứ Hai, anh ta đi đến thị trấn lân cận và mua một khẩu súng lục ổ quay và một gói đạn.dịch máy, chưa biên tập

Robert Williams Buchanan, Foxglove Manor: A Novel, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These the boys took good care to see were loaded with blank cartridges.
Olive Harper, The shoemaker. Nguồn: Project Gutenberg #69408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Game Boy is also one of the first portable consoles to use game cartridges, meaning the games are interchangeable.
«Game Boy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13745 (bản sửa đổi 10701593). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I threw on the safety, opened the magazine, and tilted the rifle so that he could let the fresh cartridges of themselves slide into place.
Jack London, The Mutiny of the Elsinore. Nguồn: Project Gutenberg #2415. · Nguyên văn tiếng Anh
“Yes,” answered Mr. Clifford and Jacob Meyer in one voice, the latter adding: “the guns and the cartridges are yours.
H. Rider Haggard, Benita, an African romance. Nguồn: Project Gutenberg #2761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Through cartridges which are refillable and even in some cases, are permanently installed.
«The Computer Revolution/Peripherals/Printers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101182 (bản sửa đổi 4531879). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I had no rifle, or cartridge-box, or knapsack, and managed so as to keep up.
B. K. Benson, Who goes there?. Nguồn: Project Gutenberg #12229. · Nguyên văn tiếng Anh
"Don't you see this is only a blue cartridge and number six shot?
George Manville Fenn, Fire Island Being the Adventures of Uncertain Naturalists in an Unknown Track. Nguồn: Project Gutenberg #21307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The answers to many thousands of these agonizing appeals of maid and wife and mother were already in the enemy's cartridge-boxes.
Edward Bellamy, An Echo Of Antietam 1898. Nguồn: Project Gutenberg #22702. · Nguyên văn tiếng Anh