relieve
động từB2- relieved
- relieves
- relieving
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
relieve nghĩa là giảm bớt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
relieve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide physical relief, as from pain.
Các nét nghĩa của từ relieve
- 1
động từB2
provide physical relief, as from pain
cung cấp cứu trợ về thể chất, như từ nỗi đaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alleviate · palliate · assuage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
greatly relieve1.133 lần trong kho sách
relieve the monotony260 lần trong kho sách
immensely relieve176 lần trong kho sách
somewhat relieve431 lần trong kho sách
relieve the tedium124 lần trong kho sách
considerably relieve158 lần trong kho sách
- 2
động từB2
free someone temporarily from his or her obligations
giải phóng ai đó tạm thời khỏi nghĩa vụ của mìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa take over
- 3
động từB2
grant relief or an exemption from a rule or requirement to
cấp sự cứu trợ hoặc miễn trừ khỏi một quy tắc hoặc yêu cầu đối vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exempt · free
Câu hỏi thường gặp về relieve
relieve nghĩa là gì?
relieve nghĩa là giảm bớt (bản dịch máy, chưa biên tập). relieve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide physical relief, as from pain.
relieve dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ relieve có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
relieve được dùng trong câu như thế nào?
There are thousands of points all over your body that can be used to relieve practically any symptom, but this can be very complicated. («Ethnomedicine/Home Remedies/P - R», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256181 (bản sửa đổi 4629856).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/relieve, mã đối chiếu EV-3F33AC63. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng