opposite
tính từ, trạng từ, danh từ, prepositionA2- opposites
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
opposite nghĩa là ngược lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
opposite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being directly across from each other.
Các nét nghĩa của từ opposite
- 1
tính từA2
being directly across from each other
nằm đối diện nhaudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
opposite direction4.509 lần trong kho sách
opposite side10.211 lần trong kho sách
opposite bank2.652 lần trong kho sách
opposite shore1.959 lần trong kho sách
directly opposite1.438 lần trong kho sách
opposite directions1.045 lần trong kho sách
opposite sides1.381 lần trong kho sách
opposite sex634 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
of leaves etc
của lá vvdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pairedTrái nghĩa alternate
- 3
tính từA2
moving or facing away from each other
di chuyển hoặc quay mặt ra xa nhaudịch máy, chưa biên tập
- 4
trạng từA2
directly facing each other
đối diện trực tiếp với nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa face-to-face
- 5
danh từA2
a word that expresses a meaning opposed to the meaning of another word, in which case the two words are antonyms of each other
một từ diễn đạt một ý nghĩa trái ngược với ý nghĩa của một từ khác, trong trường hợp đó hai từ đó là từ trái nghĩa của nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa antonym · opposite word
- 6
danh từA2
a relation of direct opposition
mối quan hệ đối lập trực tiếpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reverse · contrary
Câu hỏi thường gặp về opposite
opposite nghĩa là gì?
opposite nghĩa là ngược lại (bản dịch máy, chưa biên tập). opposite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being directly across from each other.
opposite dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ opposite có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
opposite được dùng trong câu như thế nào?
Yet, research investigating the accuracy of these beliefs generally shows the opposite. («Motivation and emotion/Book/2019/Death penalty motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252524 (bản sửa đổi 2603785).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/opposite, mã đối chiếu EV-7817A007. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng