remove
động từB1- removed
- removes
- removing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
remove nghĩa là loại bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
remove là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: remove something concrete, as by lifting, pushing, or taking off, or remove something abstract.
Các nét nghĩa của từ remove
- 1
động từB1
remove something concrete, as by lifting, pushing, or taking off, or remove something abstract
loại bỏ một cái gì đó cụ thể, như bằng cách nâng, đẩy, hoặc cất cánh, hoặc loại bỏ một cái gì đó trừu tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa take · take away · withdraw
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
far remove2.461 lần trong kho sách
carefully remove438 lần trong kho sách
- 2
động từB1
remove from a position or an office
loại bỏ khỏi một vị trí hoặc một văn phòngdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
dispose of
vứt bỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa get rid of
Câu hỏi thường gặp về remove
remove nghĩa là gì?
remove nghĩa là loại bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). remove là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: remove something concrete, as by lifting, pushing, or taking off, or remove something abstract.
remove dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ remove có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
remove được dùng trong câu như thế nào?
This research suggests that when the mental block is removed performance is better, especially when their is an incentive involved. («Motivation and emotion/Book/2022/Functional fixedness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285995 (bản sửa đổi 2721441).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/remove, mã đối chiếu EV-1C4BB250. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng