Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

project

danh từ, động từB2
US/ˈpɹɑdʒɛkt/
projected
projecting
projects

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

project nghĩa là dự án (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

project là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any piece of work that is undertaken or attempted.

Các nét nghĩa của từ project

  1. 1

    danh từB2

    any piece of work that is undertaken or attempted

    bất kỳ phần công việc nào được thực hiện hoặc cố gắngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa undertaking · task · labor

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • project gutenberg's2.113 lần trong kho sách

    • project gutenberg1.465 lần trong kho sách

    • writers project612 lần trong kho sách

    • research project630 lần trong kho sách

    • end of project2.271 lần trong kho sách

    • project management492 lần trong kho sách

    • project manager415 lần trong kho sách

    • wikimedia project301 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a planned undertaking

    một cam kết theo kế hoạchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa projection

  3. 3

    động từB2

    communicate vividly

    giao tiếp một cách sống độngdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB2

    extend out or project in space

    mở rộng ra hoặc chiếu vào không giandịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stick out · protrude · jut out · jut

  5. 5

    động từB2

    transfer (ideas or principles) from one domain into another

    chuyển (ý tưởng hoặc nguyên tắc) từ miền này sang miền khácdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về project

project nghĩa là gì?

project nghĩa là dự án (bản dịch máy, chưa biên tập). project là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any piece of work that is undertaken or attempted.

project dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ project có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

project được dùng trong câu như thế nào?

Long-term relationships involve a regular return to the subject culture, on an annual or semiannual basis, to follow up on projects and programs. («Participant Observation and Interviewing», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/project, mã đối chiếu EV-983AF3D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “project” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa project và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Long-term relationships involve a regular return to the subject culture, on an annual or semiannual basis, to follow up on projects and programs.

Các mối quan hệ lâu dài liên quan đến việc quay trở lại thường xuyên với chủ đề văn hóa, hàng năm hoặc nửa năm, để theo dõi các dự án và chương trình.dịch máy, chưa biên tập

«Participant Observation and Interviewing», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The final project was about what media would look like in the future.
«Digital Media and Information in Society/Student Journals/Hunter Kaminski», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299285 (bản sửa đổi 2586030). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He urged upon the committee that it was certainly a sensible, tangible project, which the public good sense would immediately appreciate and approve.
Charles Dickens, Speeches: Literary and Social. Nguồn: Project Gutenberg #824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These unanticipated risks detrimentally impacted the cost, schedule, and scope of the project.

Những rủi ro không lường trước này đã ảnh hưởng bất lợi đến chi phí, tiến độ và phạm vi của dự án.dịch máy, chưa biên tập

«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Big Dig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443535 (bản sửa đổi 4052364). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Great preparations were made, but they came to nothing, as was always the case with the projects of this unhappy prince.
Louis de Rouvroy, duc de Saint-Simon, Memoirs of Louis XIV and His Court and of the Regency: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #3861. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
When you are creating a Scratch project, you may want to create a background for it.

Khi bạn đang tạo một dự án Scratch, bạn có thể muốn tạo nền cho nó.dịch máy, chưa biên tập

«Scratch/Lessons/Stage Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=444726 (bản sửa đổi 4461472). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Oversight of the project was assigned to a deputy secretary within the Department of Premier and Cabinet.

Việc giám sát dự án được giao cho một phó thư ký trong Bộ Thủ tướng và Nội các.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Planning Casebook/Melbourne Metro and Suburban Rail Loop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466715 (bản sửa đổi 4520752). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you are interested in improving the clock or have questions and comments about it, please join us on the /Project Discussion/ page.

Nếu bạn quan tâm đến việc cải thiện đồng hồ hoặc có câu hỏi và nhận xét về nó, vui lòng tham gia với chúng tôi trên trang /Thảo luận dự án/.dịch máy, chưa biên tập

«Bloom Clock», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=1796 (bản sửa đổi 2802336). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It also implies that the subjects of the research project become its active researchers.
«Learning to learn a wiki way», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5236 (bản sửa đổi 2817895). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This software was primarily intended for project managers and construction planners.

Phần mềm này chủ yếu dành cho người quản lý dự án và người lập kế hoạch xây dựng.dịch máy, chưa biên tập

«Construction/Planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=46349 (bản sửa đổi 2101222). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This project-based teaching begins in a student's freshman year and culminates in two senior "capstone" projects.

Việc giảng dạy dựa trên dự án này bắt đầu từ năm thứ nhất của sinh viên và đạt đến đỉnh cao trong hai dự án “capstone” cuối cấp.dịch máy, chưa biên tập

«Olin College Student Courses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=61085 (bản sửa đổi 1972532). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Extreme reliance on one or few key persons (nodes) may indicate vulnerability in a process or project for ecosystem management.
«Complex socio-ecological systems/Networks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104977 (bản sửa đổi 2192053). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0