excess
danh từB1- excesses
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
excess nghĩa là dư thừa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
excess là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity much larger than is needed.
Các nét nghĩa của từ excess
- 1
danh từB1
a quantity much larger than is needed
một số lượng lớn hơn nhiều so với mức cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa surplus · surplusage · nimiety
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
operative excess123 lần trong kho sách
excess of zeal113 lần trong kho sách
excess charge359 lần trong kho sách
crowded to excess121 lần trong kho sách
wildest excess45 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
immoderation as a consequence of going beyond sufficient or permitted limits
quá mức do hậu quả của việc vượt quá giới hạn đủ hoặc cho phépdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa excessiveness · inordinateness
- 3
danh từB1
the state of being more than full
trạng thái quá đầy đủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa surfeit · overabundance
Câu hỏi thường gặp về excess
excess nghĩa là gì?
excess nghĩa là dư thừa (bản dịch máy, chưa biên tập). excess là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity much larger than is needed.
excess dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ excess có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
excess được dùng trong câu như thế nào?
No excess over the last named maximum of the world’s supply should be permitted by means of the trustees’ expenditures. (Henry Richardson Chamberlain, 6,000 Tons of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #58269.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/excess, mã đối chiếu EV-1E008E71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng