design
danh từ, động từA1- designed
- designing
- designs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
design nghĩa là thiết kế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
design là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of working out the form of something (as by making a sketch or outline or plan).
Các nét nghĩa của từ design
- 1
danh từA1
the act of working out the form of something (as by making a sketch or outline or plan)
hành động tìm ra hình thức của một cái gì đó (như bằng cách tạo ra một bản phác thảo hoặc phác thảo hoặc kế hoạch)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa designing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
original design652 lần trong kho sách
originally design332 lần trong kho sách
specially design298 lần trong kho sách
evil design448 lần trong kho sách
specifically design233 lần trong kho sách
instructional design213 lần trong kho sách
design process349 lần trong kho sách
graphic design206 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an arrangement scheme
sơ đồ sắp xếpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plan
- 3
danh từA1
something intended as a guide for making something else
một cái gì đó dự định như một hướng dẫn để làm một cái gì đó khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blueprint · pattern
- 4
động từA1
make or work out a plan for
lập hoặc thực hiện một kế hoạch chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plan · project · contrive
- 5
động từA1
plan something for a specific role or purpose or effect
lên kế hoạch cho một cái gì đó cho một vai trò hoặc mục đích hoặc tác dụng cụ thểdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA1
create the design for
tạo ra thiết kế chodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về design
design nghĩa là gì?
design nghĩa là thiết kế (bản dịch máy, chưa biên tập). design là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of working out the form of something (as by making a sketch or outline or plan).
design dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ design có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
design được dùng trong câu như thế nào?
Part of the manager’s task in designing a plan is to coordinate various ideas with a firm’s resources and capabilities and its time constraints (see ). («Planning Firm Actions to Implement Strategies», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/design, mã đối chiếu EV-F5796B5B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng