partly
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
partly nghĩa là một phần (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
partly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in part.
Các nét nghĩa của từ partly
- 1
trạng từA2
in part
một phầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa partially · partTrái nghĩa wholly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
partly because4.323 lần trong kho sách
partly owing370 lần trong kho sách
partly concealed287 lần trong kho sách
partly due432 lần trong kho sách
partly covered373 lần trong kho sách
partly hidden211 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về partly
partly nghĩa là gì?
partly nghĩa là một phần (bản dịch máy, chưa biên tập). partly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in part.
partly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ partly có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
partly được dùng trong câu như thế nào?
The analysis was based partly on the same conservation of momentum principle that works so well on the large scale. («Conservation of Momentum», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/partly, mã đối chiếu EV-03B5869F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng