visit
danh từ, động từA1- visited
- visiting
- visits
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
visit nghĩa là chuyến thăm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
visit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of going to see some person or place or thing for a short time.
Các nét nghĩa của từ visit
- 1
danh từA1
the act of going to see some person or place or thing for a short time
hành động đi gặp ai đó, địa điểm hoặc vật gì đó trong một thời gian ngắndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pay a visit2.032 lần trong kho sách
paid a visit1.430 lần trong kho sách
frequent visit1.013 lần trong kho sách
first visit4.163 lần trong kho sách
second visit1.102 lần trong kho sách
daily visit590 lần trong kho sách
paying a visit493 lần trong kho sách
occasional visit478 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a meeting arranged by the visitor to see someone (such as a doctor or lawyer) for treatment or advice
cuộc gặp do người khách sắp xếp để gặp ai đó (chẳng hạn như bác sĩ hoặc luật sư) để được điều trị hoặc tư vấndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
the act of visiting in an official capacity (as for an inspection)
hành động thăm viếng với tư cách chính thức (như để kiểm tra)dịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA1
go to see a place, as for entertainment
đi xem một nơi, như để giải trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa see
- 5
động từA1
go to certain places as for sightseeing
đi đến những nơi nhất định như để tham quandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa travel to
- 6
động từA1
pay a brief visit
ghé thăm ngắn gọndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa call in · call
Câu hỏi thường gặp về visit
visit nghĩa là gì?
visit nghĩa là chuyến thăm (bản dịch máy, chưa biên tập). visit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of going to see some person or place or thing for a short time.
visit dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ visit có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
visit được dùng trong câu như thế nào?
Sometimes Shaw’s family traveled to spend weekends with him, and he often rode the train to the city to visit them. («Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/John Shaw», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300183 (bản sửa đổi 2580512).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/visit, mã đối chiếu EV-695B0EE8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng