Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

overcome

động từB1
US/ˈoʊvɚˌkʌm/
overcame
overcomes
overcoming

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

overcome nghĩa là vượt qua (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

overcome là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: win a victory over.

Các nét nghĩa của từ overcome

  1. 1

    động từB1

    win a victory over

    giành chiến thắng trướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa get the better of · defeat

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • overcome with fatigue310 lần trong kho sách

    • overcome by fatigue243 lần trong kho sách

    • completely overcome395 lần trong kho sách

    • overcome obstacles137 lần trong kho sách

    • overcome the difficulties149 lần trong kho sách

    • overcome with grief203 lần trong kho sách

    • overcome with emotion188 lần trong kho sách

    • overcome difficulties144 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    get on top of

    vượt lên trêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa get over · subdue · surmount · master

  3. 3

    động từB1

    overcome, as with emotions or perceptual stimuli

    khắc phục, như với cảm xúc hoặc kích thích nhận thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa overwhelm · overpower · sweep over · whelm · overtake

Câu hỏi thường gặp về overcome

overcome nghĩa là gì?

overcome nghĩa là vượt qua (bản dịch máy, chưa biên tập). overcome là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: win a victory over.

overcome dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ overcome có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

overcome được dùng trong câu như thế nào?

They broke down the doors, overcame the guard, and Laertes forced his way into the presence of the King and Queen. (Mary, 1860?-1914 Macleod, The Shakespeare Story-Book. Nguồn: Project Gutenberg #49146.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overcome, mã đối chiếu EV-BE34E91F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “overcome” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa overcome và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They broke down the doors, overcame the guard, and Laertes forced his way into the presence of the King and Queen.
Mary, 1860?-1914 Macleod, The Shakespeare Story-Book. Nguồn: Project Gutenberg #49146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Resting from exercise for an increasing amount of time for up to two weeks may help with overcoming plateaus.

Nghỉ tập thể dục trong thời gian ngày càng tăng lên đến hai tuần có thể giúp vượt qua trạng thái ổn định.dịch máy, chưa biên tập

«Reproductive health/Secondary characteristics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139827 (bản sửa đổi 2235384). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Overcoming his pain, and keeping erect by a violent effort, Field- Marshal Blucher had himself dressed by his servants.
L. Mühlbach, Napoleon and Blücher: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3801. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It will drive me to madness, and yet--and yet I cannot overcome it.
L. Mühlbach, Prince Eugene and His Times. Nguồn: Project Gutenberg #4016. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The French party, at whose head had been the Bonaparte family, was overcome, and could no longer lift up head or voice.
L. Mühlbach, Empress Josephine: An Historical Sketch of the Days of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #4226. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Her provoking coldness was all that was needed to overcome the slight restraint the captain still exercised.
Randall Parrish, Love under Fire. Nguồn: Project Gutenberg #12015. · Nguyên văn tiếng Anh
Extreme anger, however, fights with her grief, and, overcoming it, enables her to answer her adversary.
1855?-1897 Duchess, April's Lady: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #21641. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Lord Robert could not help smiling to find that he had, for once, overcome that firmness for which Philip generally was distinguished.

Lãnh chúa Robert không thể không mỉm cười khi nhận ra rằng ông đã lần đầu tiên vượt qua được sự cứng rắn mà Philip thường nổi tiếng.dịch máy, chưa biên tập

Agnes Strickland, The Rival Crusoes; Or, The Ship Wreck Also A Voyage to Norway; and The Fisherman's Cottage.. Nguồn: Project Gutenberg #34849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had overcome the mighty Charles, but he could not master this stronger champion.
Mary, 1860?-1914 Macleod, The Shakespeare Story-Book. Nguồn: Project Gutenberg #49146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A glance shewed him the dilemma in which the ladies were placed, and he was as quick in overcoming as in comprehending their difficulties.

Một cái nhìn thoáng qua đã cho anh ta thấy tình thế tiến thoái lưỡng nan của các quý cô, và anh ta nhanh chóng vượt qua cũng như hiểu được những khó khăn của họ.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Hubback, The Younger Sister: A Novel, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #54010. · Nguyên văn tiếng Anh
“Can they be dead?” gasped one of the sailors, whose white face showed him almost overcome.
William Clark Russell, John Holdsworth, Chief Mate. Nguồn: Project Gutenberg #54303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At this disclosure of the real business of the priest, Bart was so overcome with mingled emotions, that he could scarcely say a word.
James De Mille, Fire in the Woods Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US