proprietary
tính từC2proprietary nghĩa là độc quyền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
proprietary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: protected by trademark or patent or copyright.
Các nét nghĩa của từ proprietary
- 1
tính từC2
protected by trademark or patent or copyright
được bảo vệ bởi nhãn hiệu hoặc bằng sáng chế hoặc bản quyềndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa nonproprietary
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
proprietary software341 lần trong kho sách
proprietary ltd58 lần trong kho sách
publications proprietary57 lần trong kho sách
proprietary formats27 lần trong kho sách
proprietary estoppel8 lần trong kho sách
microsoft's proprietary8 lần trong kho sách
proprietary licenses11 lần trong kho sách
proprietary extensions9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về proprietary
proprietary nghĩa là gì?
proprietary nghĩa là độc quyền (bản dịch máy, chưa biên tập). proprietary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: protected by trademark or patent or copyright.
proprietary được dùng trong câu như thế nào?
This operating system is based on Linux, and is meant to be open with the exception of a proprietary game software. («History of video games/Platforms/Spartan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436802 (bản sửa đổi 4023175).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proprietary, mã đối chiếu EV-B24F5116. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng