Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

disc

danh từB1
US/ˈdɪsk/
discs
Ý nghĩa trọng tâmBậc B1

disc nghĩa là đĩa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

disc là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: sound recording consisting of a disk with a continuous groove.

Các nét nghĩa của từ disc

  1. 1danh từ
    B1

    sound recording consisting of a disk with a continuous groove

    →

    ghi âm bao gồm một đĩa có rãnh liên tục(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩaphonograph record · phonograph recording · record · disk · platter
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    lunar disc

    110 lần trong kho sách

    optical disc

    101 lần trong kho sách

    compact disc

    127 lần trong kho sách

    horny disc

    46 lần trong kho sách

    disc jockey

    53 lần trong kho sách

    sun's disc

    52 lần trong kho sách

    disc golf

    44 lần trong kho sách

    moon's disc

    30 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    something with a round shape resembling a flat circular plate

    →

    thứ gì đó có hình tròn giống như một tấm tròn phẳng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩadisk · saucer
  3. 3danh từ
    B1

    (computer science) a memory device consisting of a flat disk covered with a magnetic coating on which information is stored

    →

    (khoa học máy tính) thiết bị bộ nhớ gồm một đĩa phẳng được phủ một lớp từ tính để lưu trữ thông tin(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩamagnetic disk · magnetic disc · disk

Câu hỏi thường gặp về disc

disc nghĩa là gì?

disc nghĩa là đĩa (bản dịch máy, chưa biên tập). disc là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: sound recording consisting of a disk with a continuous groove.

disc được dùng trong câu như thế nào?

There came a change over the countenance of the Creole, quick as a drifting cloud darkens the disc of the sun. (Mayne Reid, The Headless Horseman: A Strange Tale of Texas. Nguồn: Project Gutenberg #35587.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disc, mã đối chiếu EV-61EE499B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “disc” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa disc và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There came a change over the countenance of the Creole, quick as a drifting cloud darkens the disc of the sun.
Mayne Reid, The Headless Horseman: A Strange Tale of Texas. Nguồn: Project Gutenberg #35587.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The moon had risen over the lake and the water now only showed broken reflections of its disc.
Anatole France, Honey-Bee 1911. Nguồn: Project Gutenberg #25405.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then he got some discs of glass and made some new lenses.

Sau đó, anh ấy lấy một số đĩa thủy tinh và chế tạo một số thấu kính mới.dịch máy, chưa biên tập

Edward Eggleston, Stories of American Life and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15597.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The moment, however, that the outer edge passed off the disc of Jupiter, its outline became perfectly visible against the black background of sky.

Tuy nhiên, vào thời điểm rìa ngoài đi ra khỏi đĩa Sao Mộc, đường viền của nó trở nên rõ ràng trên nền đen của bầu trời.dịch máy, chưa biên tập

Percy Greg, Across the Zodiac The Story of a Wrecked Record. Nguồn: Project Gutenberg #10165.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB