off
tính từ, trạng từ, prepositionA1- offed
- offing
- offs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
off nghĩa là tắt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
off là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not in operation or operational.
Các nét nghĩa của từ off
- 1
tính từA1
not in operation or operational
không hoạt động hoặc đang hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa on
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cut off21.115 lần trong kho sách
far off18.387 lần trong kho sách
set off16.784 lần trong kho sách
carried off10.900 lần trong kho sách
went off16.941 lần trong kho sách
took off11.354 lần trong kho sách
broke off6.193 lần trong kho sách
put off8.351 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
below a satisfactory level
dưới mức thỏa đángdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA1
(of events) no longer planned or scheduled
(về các sự kiện) không còn được lên kế hoạch hoặc lên kế hoạchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cancelledTrái nghĩa on
- 4
trạng từA1
from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete)
từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa away · forth
- 5
trạng từA1
at a distance in space or time
ở một khoảng cách trong không gian hoặc thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa away
- 6
trạng từA1
no longer on or in contact or attached
không còn trên hoặc liên lạc hoặc gắn liềndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về off
off nghĩa là gì?
off nghĩa là tắt (bản dịch máy, chưa biên tập). off là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not in operation or operational.
off dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ off có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
off được dùng trong câu như thế nào?
Meanwhile, the people interacting with the computer are barely visible, standing off to the side, some nearly out of the frame. («“Reading” Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/off, mã đối chiếu EV-67EF9D82. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng