Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

entirely

trạng từB1
US/ɪnˈtaɪɚli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

entirely nghĩa là hoàn toàn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

entirely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly').

Các nét nghĩa của từ entirely

  1. 1

    trạng từB1

    to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly')

    Đồng nghĩa wholly · completely · totally · all · altogether · whole

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • entirely different2.369 lần trong kho sách

    • entirely ignorant732 lần trong kho sách

    • entirely forgotten843 lần trong kho sách

    • entirely dependent465 lần trong kho sách

    • entirely disappeared618 lần trong kho sách

    • entirely free982 lần trong kho sách

    • entirely satisfied617 lần trong kho sách

    • entirely absorbed416 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    without any others being included or involved

    mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham giadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa exclusively · solely · alone · only

Câu hỏi thường gặp về entirely

entirely nghĩa là gì?

entirely nghĩa là hoàn toàn (bản dịch máy, chưa biên tập). entirely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly').

entirely dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ entirely có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

entirely được dùng trong câu như thế nào?

I give the responsibility for the right career choice entirely to my son. («Happiness/Have a Happy Job», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130666 (bản sửa đổi 2417942).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/entirely, mã đối chiếu EV-18EFBA3C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “entirely” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa entirely và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I give the responsibility for the right career choice entirely to my son.
«Happiness/Have a Happy Job», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130666 (bản sửa đổi 2417942). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I'll rake the skin off entirely with nails or teeth.
«Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123260 (bản sửa đổi 1216437). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Machine/human interfaces (telephone use, driving) create easily visible symbiotic relationships, but much of the machine world is entirely independent of the average human.

Giao diện máy móc/con người (sử dụng điện thoại, lái xe) tạo ra các mối quan hệ cộng sinh dễ thấy, nhưng phần lớn thế giới máy móc hoàn toàn độc lập với con người bình thường.dịch máy, chưa biên tập

«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That is to say, it is fairly free, but not entirely free of the cleanness of shifting on the part of the rider.

Có nghĩa là, nó khá tự do, nhưng không hoàn toàn thoát khỏi sự chuyển số rõ ràng của người lái.dịch máy, chưa biên tập

«Bicycles/Maintenance and Repair/Shifters/SRAM Gripshift 3.0 'comp' Cable Replacement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256938 (bản sửa đổi 3444016). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many A. arborea plants that are offered for sale are actually hybrids, or entirely different species.

Nhiều cây A. arborea được rao bán thực chất là cây lai hoặc các loài hoàn toàn khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Horticulture/Amelanchier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142462 (bản sửa đổi 3369223). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Shadow Defence Secretary said "Parliament is entirely unpredictable sometimes and I don't think many people saw this coming."

Bộ trưởng Quốc phòng Bóng tối cho biết "Đôi khi Quốc hội hoàn toàn không thể đoán trước được và tôi không nghĩ nhiều người đã thấy điều này sắp xảy ra."dịch máy, chưa biên tập

«UK House of Commons vote against Syria intervention», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=784189 (bản sửa đổi 4828378). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Learning also takes place in ways which are entirely unconscious to us at the time.
«Adaptive unconscious», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321826 (bản sửa đổi 10961871). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This last battle will very probably be almost entirely concealed from him.
F. Seymour Larpent, The private journal of Judge-Advocate Larpent. Nguồn: Project Gutenberg #75413. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
She was talking so eagerly to her companion that the presence of her daughter entirely escaped her sharp black eyes.
B. M., 1849?-1920 Croker, Her own people. Nguồn: Project Gutenberg #75402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the thick covert which bordered upon this channel the dúm-palm was entirely predominant.
Heinrich Barth, Travels and discoveries in North and Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #73138. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He was entirely at his ease, although he wished very much that Adrienne had stayed away a little longer.
Molly Elliot Seawell, The victory. Nguồn: Project Gutenberg #72927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the United States it has been built up almost entirely in the last sixty years.
Frank R. Stockton, Fanciful tales. Nguồn: Project Gutenberg #71032. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US