advantage
danh từA2- advantaged
- advantages
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
advantage nghĩa là lợi thế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
advantage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having a superior or more favorable position.
Các nét nghĩa của từ advantage
- 1
danh từA2
the quality of having a superior or more favorable position
chất lượng của việc có một vị trí cao hơn hoặc thuận lợi hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vantageTrái nghĩa disadvantage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
taking advantage3.799 lần trong kho sách
take advantage7.432 lần trong kho sách
took advantage3.774 lần trong kho sách
unfair advantage535 lần trong kho sách
taken advantage1.804 lần trong kho sách
immense advantage456 lần trong kho sách
best advantage1.568 lần trong kho sách
great advantage3.711 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
(tennis) first point scored after deuce
(quần vợt) điểm đầu tiên được ghi sau deucedịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
benefit resulting from some event or action
lợi ích do một số sự kiện hoặc hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reward
Câu hỏi thường gặp về advantage
advantage nghĩa là gì?
advantage nghĩa là lợi thế (bản dịch máy, chưa biên tập). advantage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having a superior or more favorable position.
advantage dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ advantage có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
advantage được dùng trong câu như thế nào?
One of the advantages of a parliamentary regime is greater party discipline. («The Executive in Parliamentary Regimes», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/advantage, mã đối chiếu EV-D1DB6883. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng