capital
danh từA2- capitals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
capital nghĩa là vốn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
capital là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assets available for use in the production of further assets.
Các nét nghĩa của từ capital
- 1
danh từA2
assets available for use in the production of further assets
tài sản sẵn có để sử dụng vào việc sản xuất ra các tài sản tiếp theodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa working capital
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
capital punishment899 lần trong kho sách
capital city1.683 lần trong kho sách
provincial capital235 lần trong kho sách
capital letters514 lần trong kho sách
washington capital276 lần trong kho sách
capital offence209 lần trong kho sách
capital joke212 lần trong kho sách
ancient capital320 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
wealth in the form of money or property owned by a person or business and human resources of economic value
của cải dưới dạng tiền hoặc tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc doanh nghiệp và nguồn nhân lực có giá trị kinh tếdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a seat of government
một vị trí của chính phủdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về capital
capital nghĩa là gì?
capital nghĩa là vốn (bản dịch máy, chưa biên tập). capital là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assets available for use in the production of further assets.
capital dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ capital có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
capital được dùng trong câu như thế nào?
It decreases government participation in the economy by allowing the market to regulate the movement of capital, labor, goods, and services across borders. («From the 1990s to the 2020s: Current Issues in IPE», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/capital, mã đối chiếu EV-1CFFA792. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng