Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

develop

động từ
A2
US/dɪˈvɛləp/
developed
developing
develops
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

develop nghĩa là phát triển.

develop là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make something new, such as a product or a mental or artistic creation.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A2

    make something new, such as a product or a mental or artistic creation

    →

    tạo ra một cái gì đó mới, chẳng hạn như một sản phẩm hoặc một sáng tạo tinh thần hoặc nghệ thuật

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    develop countries
    1.747 lần trong kho sách
    fully develop
    983 lần trong kho sách
    highly develop
    450 lần trong kho sách
    risk of develop
    446 lần trong kho sách
    originally develop
    258 lần trong kho sách
    develop nations
    288 lần trong kho sách
    strongly develop
    233 lần trong kho sách
    largely develop
    174 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A2

    work out

    →

    tập thể dục

    Đồng nghĩa:evolve, germinate
  3. 3động từ
    A2

    gain through experience

    →

    đạt được thông qua kinh nghiệm

    Đồng nghĩa:acquire, evolve
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa develop và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Developing cultural awareness and empathy is also critically important, and studying world history is a way to ensure you have this necessary skill.

Phát triển nhận thức và sự đồng cảm về văn hóa cũng cực kỳ quan trọng và nghiên cứu lịch sử thế giới là một cách để đảm bảo bạn có kỹ năng cần thiết này.

OpenStax, Developing a Global Perspective (World History Volume 1, to 1500)
Then, use the template below as a way to create your own unique reflection on yourself as a developing writer.
OpenStax, Writing Process: Looking Back, Looking Forward (Writing Guide with Handbook)
A new generation that became teenagers with the help of a smartphone have developed different approaches.

Một thế hệ mới trở thành thanh thiếu niên với sự trợ giúp của điện thoại thông minh đã phát triển các cách tiếp cận khác nhau.

Wikimedia contributors, Mechation/Seminal essay by Ffdssa
A possible, voluntary addition to mentoring could be a pen pal mentorship with a child in a developing country as the protégé.

Một sự bổ sung tự nguyện, khả thi cho việc cố vấn có thể là sự hướng dẫn của một người bạn qua thư với một đứa trẻ ở một quốc gia đang phát triển với tư cách là người được bảo trợ.

Wikimedia contributors, Assistant teacher course/Proposal
Performance-avoidance goals emerge when individuals develop a fear of performing poorly, making a mistake and potentially embarrassing themselves.

Các mục tiêu né tránh hiệu suất xuất hiện khi các cá nhân phát triển nỗi sợ hãi về việc thực hiện kém, phạm sai lầm và có khả năng khiến bản thân xấu hổ.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2011/Social needs
The Foundation pursues this mission by funding research projects developed at universities and research institutes in all fields of knowledge.

Quỹ theo đuổi sứ mệnh này bằng cách tài trợ cho các dự án nghiên cứu được phát triển tại các trường đại học và viện nghiên cứu trong mọi lĩnh vực kiến ​​thức.

Wikimedia contributors, Open Access in Latin America
The motivators of developing skills and experience in the workplace encompass competence as an internal drive along with developing an autonomous aspect to their work.

Động lực phát triển kỹ năng và kinh nghiệm tại nơi làm việc bao gồm năng lực như một động lực nội bộ cùng với việc phát triển khía cạnh tự chủ trong công việc của họ.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2014/Dementia care motivation
User's play video games in a regular routine, and this can therefore develop into a habit.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2016/Habit theories and behaviour
In these situations, the purpose is not simply to physically exercise, but to develop knowledge of the environment.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2016/Physical literacy and affect
At first they are simply circular openings, but later develop into foils.
Wikimedia contributors, Editing Internet Texts/Gothic Architecture in France, England, and Italy/Gothic Architecture in England
The scale was developed to fulfill a research and societal need to identify creative ability and potential within people.
Wikimedia contributors, OToPS/Measures/Creative Adjective Checklist
"Rosetta" is an online language translation tool to help localisation of software, developed and maintained by Canonical as part of the Launchpad project.
Wikimedia contributors, WikiJournal of Humanities/Rosetta Stone

Câu hỏi thường gặp về develop (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. develop nghĩa là gì trong tiếng Việt?

develop có nghĩa chính là: tạo ra một cái gì đó mới, chẳng hạn như một sản phẩm hoặc một sáng tạo tinh thần hoặc nghệ thuật. Định nghĩa tiếng Anh: "make something new, such as a product or a mental or artistic creation".

2. develop thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

develop là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của develop theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), develop được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈvɛləp/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. develop thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ develop được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của develop gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của develop gồm: developed, developing, develops.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với develop là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: develop countries, fully develop, highly develop, risk of develop, originally develop.

7. develop có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: evolve, germinate, acquire. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến develop?

Từ develop xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với develop đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Developing cultural awareness and empathy is also critically important, and studying world history is a way to ensure you have this necessary skill." (Dịch nghĩa: Phát triển nhận thức và sự đồng cảm về văn hóa cũng cực kỳ quan trọng và nghiên cứu lịch sử thế giới là một cách để đảm bảo bạn có kỹ năng cần thiết này.). Câu văn minh họa cách dùng develop làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng develop?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.