acquire
động từB1- acquired
- acquires
- acquiring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
acquire nghĩa là có được (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
acquire là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into the possession of something concrete or abstract.
Các nét nghĩa của từ acquire
- 1
động từB1
come into the possession of something concrete or abstract
sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa get
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
newly acquire819 lần trong kho sách
acquire knowledge666 lần trong kho sách
acquire the habit333 lần trong kho sách
recently acquire185 lần trong kho sách
acquire wealth263 lần trong kho sách
gradually acquire212 lần trong kho sách
- 2
động từB1
take on a certain form, attribute, or aspect
đảm nhận một hình thức, thuộc tính hoặc khía cạnh nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa assume · adopt · take on · take
- 3
động từB1
come to have or undergo a change of (physical features and attributes)
có hoặc trải qua một sự thay đổi về (đặc điểm và thuộc tính vật lý)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grow · develop · produce · get
Câu hỏi thường gặp về acquire
acquire nghĩa là gì?
acquire nghĩa là có được (bản dịch máy, chưa biên tập). acquire là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into the possession of something concrete or abstract.
acquire dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ acquire có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
acquire được dùng trong câu như thế nào?
"Pierre in his lonely life learned wisdom and acquired great skill in the chase and on the water. (John Frederic Herbin, The Heir to Grand-Pré. Nguồn: Project Gutenberg #48117.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/acquire, mã đối chiếu EV-7CF34C9D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng