Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

evolve

động từ
B2
US/ɪˈvɑlv/
evolved
evolves
evolving
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

evolve nghĩa là tiến hóa.

evolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: work out.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    work out

    →

    tập thể dục

    Đồng nghĩa:germinate, develop
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    evolve independently
    36 lần trong kho sách
    continues to evolve
    57 lần trong kho sách
    continuously evolve
    27 lần trong kho sách
    constantly evolve
    94 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    undergo development or evolution

    →

    trải qua sự phát triển hoặc tiến hóa

  3. 3động từ
    B2

    gain through experience

    →

    đạt được thông qua kinh nghiệm

    Đồng nghĩa:develop, acquire
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa evolve và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The controversy became political when public schools began teaching that man evolved from earlier forms of life per Darwin's theory of natural selection.

Cuộc tranh cãi trở nên chính trị khi các trường công bắt đầu dạy rằng con người tiến hóa từ những dạng sống trước đó theo lý thuyết chọn lọc tự nhiên của Darwin.

Wikipedia contributors, History of the creation–evolution controversy
The ever-evolving features, apps, and trends keep users engaged and curious, tapping into the human inclination for exploration and variety.

Các tính năng, ứng dụng và xu hướng không ngừng phát triển khiến người dùng luôn tương tác và tò mò, khai thác xu hướng khám phá và đa dạng của con người.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2023/Mobile phone use motivation
Tom felt that this was the best plan that could be evolved.

Tom cảm thấy rằng đây là kế hoạch tốt nhất có thể được phát triển.

Goldfrap, John Henry, The Bungalow Boys North of Fifty-Three, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Our United States cousins may join us and a united flag may be evolved.
Conant, Thomas, Life in Canada
Raichu is the evolved form of Pikachu and has orange fur, unlike Pikachu's yellow fur.

Raichu là dạng tiến hóa của Pikachu và có bộ lông màu cam, không giống như bộ lông màu vàng của Pikachu.

Wikipedia contributors, Pikachu
In the over four years since that tour has your outlook evolved at all?
Wikimedia contributors, Frank Messina: An interview with the 'Mets Poet'
It turns out that African trypanosomes have evolved a diversity of ways to avoid human innate and acquired immune systems."

Hóa ra các trypanosome châu Phi đã tiến hóa theo nhiều cách khác nhau để tránh hệ thống miễn dịch bẩm sinh và thu được của con người."

Wikimedia contributors, Study suggests 'sleeping sickness' parasite mutated to evade immune system defences
The antagonism between the two sides manifests as an arms race, where each side constantly evolves and adapts to the technological adaptations of the other.

Sự đối kháng giữa hai bên biểu hiện như một cuộc chạy đua vũ trang, trong đó mỗi bên không ngừng phát triển và thích nghi với sự thích ứng công nghệ của bên kia.

Wikimedia contributors, Lentis/Shopkeepers and Shoplifters: Technology and the Changing Balance of Power
It has evolved over several hundred years and now forms the core of a wide range of legal systems used in most Commonwealth countries.

Nó đã phát triển qua hàng trăm năm và hiện là cốt lõi của một loạt hệ thống pháp luật được sử dụng ở hầu hết các quốc gia thuộc Khối thịnh vượng chung.

Wikimedia contributors, English Law
As governments evolved every nation became a member of a regional alliance that fostered cooperation and trade both within and between alliances.
Wikimedia contributors, Envisioning Our Future/Toward Compassion
In this way, Iter would effectively find its place as a world-class leader in Medieval and Renaissance studies in the evolving digital era.
Wikimedia contributors, Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Iter: Where Does the Path Lead?
The interacting parts, and the program as a whole, are not static, but evolve over time.
Wikimedia contributors, Space Transport and Engineering Methods/Complex Programs

Câu hỏi thường gặp về evolve (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. evolve nghĩa là gì trong tiếng Việt?

evolve có nghĩa chính là: tập thể dục. Định nghĩa tiếng Anh: "work out".

2. evolve thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

evolve là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của evolve theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), evolve được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪˈvɑlv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. evolve thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ evolve được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của evolve gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của evolve gồm: evolved, evolves, evolving.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với evolve là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: evolve independently, continues to evolve, continuously evolve, constantly evolve.

7. evolve có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: germinate, develop, acquire. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến evolve?

Từ evolve xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với evolve đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The controversy became political when public schools began teaching that man evolved from earlier forms of life per Darwin's theory of natural selection." (Dịch nghĩa: Cuộc tranh cãi trở nên chính trị khi các trường công bắt đầu dạy rằng con người tiến hóa từ những dạng sống trước đó theo lý thuyết chọn lọc tự nhiên của Darwin.). Câu văn minh họa cách dùng evolve làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng evolve?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.