Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

seem

động từA2
US/ˈsim/
seemed
seeming
seems

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

seem nghĩa là dường như (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

seem là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a certain impression or have a certain outward aspect.

Các nét nghĩa của từ seem

  1. 1

    động từA2

    give a certain impression or have a certain outward aspect

    đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa look · appear

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • seem like12.884 lần trong kho sách

    • seem to think7.834 lần trong kho sách

    • seem strange3.879 lần trong kho sách

    • seem impossible3.410 lần trong kho sách

    • don't seem4.386 lần trong kho sách

    • seem to know6.273 lần trong kho sách

    • seem to take4.867 lần trong kho sách

    • seem to feel3.326 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    seem to be true, probable, or apparent

    dường như là đúng, có thể xảy ra hoặc rõ ràngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa appear

  3. 3

    động từA2

    appear to exist

    dường như tồn tạidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về seem

seem nghĩa là gì?

seem nghĩa là dường như (bản dịch máy, chưa biên tập). seem là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a certain impression or have a certain outward aspect.

seem dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ seem có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

seem được dùng trong câu như thế nào?

And each year seems to bring new public policy issues that could not have been anticipated. («What Are the Purpose and Function of Bureaucracies?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/seem, mã đối chiếu EV-64231A22. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “seem” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa seem và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And each year seems to bring new public policy issues that could not have been anticipated.

Và mỗi năm dường như lại nảy sinh những vấn đề chính sách công mới mà không thể lường trước được.dịch máy, chưa biên tập

«What Are the Purpose and Function of Bureaucracies?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Why can the same workplace, people, and everyday challenges seem manageable one day but overwhelming the next?
«Motivation and emotion/Book/2026/Moodiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330082 (bản sửa đổi 2829789). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While it might seem unsettling, this curiosity is a natural part of human psychology, manifesting in various forms throughout history and across cultures.

Mặc dù có vẻ đáng lo ngại nhưng sự tò mò này là một phần tự nhiên của tâm lý con người, biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau trong suốt lịch sử và giữa các nền văn hóa.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Morbid curiosity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307222 (bản sửa đổi 2771289). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Or maybe you'll spot how group pressure influences people to share or like content that everyone else seems to be supporting.
«Motivation and emotion/Book/2024/Groups and individual motivation reduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306775 (bản sửa đổi 2720914). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some of these items are sometimes called proper adjectives, but what is proper about them seems rather unclear.

Một số mục này đôi khi được gọi là tính từ riêng, nhưng điều gì là đúng về chúng có vẻ khá mơ hồ.dịch máy, chưa biên tập

«One man's look at English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306740 (bản sửa đổi 2780779). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you are like most people, you probably find it easier to adopt some pre-packaged set of beliefs that seem attractive.
«Finding Common Ground», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282408 (bản sửa đổi 2810687). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As the seasons went on, Emma seems to address it by taking medicine to help calm her down and stop the constant compulsions.

Khi các mùa trôi qua, Emma dường như giải quyết vấn đề này bằng cách uống thuốc để giúp cô bình tĩnh lại và chấm dứt những cơn cưỡng bức liên tục.dịch máy, chưa biên tập

«Representation of Depression, Bipolar Disorder, and OCD in TV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277674 (bản sửa đổi 2775892). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Providing choice may seem difficult to attain due to constraints in a job or classroom, and expectations that must be met.
«Motivation and emotion/Book/2020/Autonomy support and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266882 (bản sửa đổi 2343293). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This obvious truth lures the reader into contemplating some deeper meaning, which may seem profound, but is indeed false.
«Evaluating Evidence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219690 (bản sửa đổi 2800940). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Research on pheromones, however, seems to be inconclusive and requires more investigation.
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Sexual motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99056 (bản sửa đổi 2182744). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This seems to be very easy archivable when using images.
«Markerless Tracking/Performance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39670 (bản sửa đổi 363711). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Chemistry seems to be loved or hated, and also chemistry is more distant from everyday life than other areas of learning.
«Middle School Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=38769 (bản sửa đổi 2196358). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0