pattern
danh từB1- patterned
- patterning
- patterns
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
pattern nghĩa là hoa văn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pattern là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a perceptual structure.
Các nét nghĩa của từ pattern
- 1
danh từB1
a perceptual structure
một cấu trúc cảm nhậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa form · shape
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
pattern matching153 lần trong kho sách
diffraction pattern94 lần trong kho sách
willow pattern111 lần trong kho sách
pattern recognition130 lần trong kho sách
design pattern185 lần trong kho sách
behavioral pattern58 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a customary way of operation or behavior
một cách hoạt động hoặc hành vi thông thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa practice
- 3
danh từB1
a decorative or artistic work
một tác phẩm trang trí hoặc nghệ thuậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa design · figure
Câu hỏi thường gặp về pattern
pattern nghĩa là gì?
pattern nghĩa là hoa văn (bản dịch máy, chưa biên tập). pattern là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a perceptual structure.
pattern dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pattern có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pattern được dùng trong câu như thế nào?
Infants were first habituated to the pattern of dots and then shown the second series of dots (a preferential looking design). («Psycholinguistics/Language and Arithmetic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106429 (bản sửa đổi 2580882).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pattern, mã đối chiếu EV-66DA0718. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng