helper
danh từB2- helpers
helper nghĩa là người trợ giúp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
helper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who contributes to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose.
Các nét nghĩa của từ helper
- 1
danh từB2
a person who contributes to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose
một người góp phần đáp ứng nhu cầu hoặc thúc đẩy nỗ lực hoặc mục đíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa assistant · help · supporter
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
blacksmith's helper10 lần trong kho sách
conntrack helper7 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a person who helps people or institutions (especially with financial help)
một người giúp đỡ mọi người hoặc các tổ chức (đặc biệt là với sự giúp đỡ tài chính)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa benefactor
Câu hỏi thường gặp về helper
helper nghĩa là gì?
helper nghĩa là người trợ giúp (bản dịch máy, chưa biên tập). helper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who contributes to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose.
helper được dùng trong câu như thế nào?
Jurgen was now an active helper in this, for he had grown during the last year, and was quick at work. (H. C. Andersen, Fairy Tales of Hans Christian Andersen. Nguồn: Project Gutenberg #27200.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/helper, mã đối chiếu EV-E2BE595D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng