Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

door

danh từA1
US/ˈdɔɹ/
doors

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

door nghĩa là cửa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

door là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle.

Các nét nghĩa của từ door

  1. 1

    danh từA1

    a swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle

    một rào chắn xoay hoặc trượt sẽ đóng lối vào một căn phòng, tòa nhà hoặc phương tiệndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • opened the door17.495 lần trong kho sách

    • door opened13.822 lần trong kho sách

    • front door9.507 lần trong kho sách

    • open the door10.681 lần trong kho sách

    • closed the door7.789 lần trong kho sách

    • shut the door6.697 lần trong kho sách

    • open door8.989 lần trong kho sách

    • towards the door6.105 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the entrance (the space in a wall) through which you enter or leave a room or building

    lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhàdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa doorway · room access · threshold

  3. 3

    danh từA1

    anything providing a means of access (or escape)

    bất cứ thứ gì cung cấp phương tiện truy cập (hoặc trốn thoát)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về door

door nghĩa là gì?

door nghĩa là cửa (bản dịch máy, chưa biên tập). door là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle.

door dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ door có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

door được dùng trong câu như thế nào?

All on a sudden, noticing a door half open, he dashes through it, and is out. (Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 16. Nguồn: Project Gutenberg #2116.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/door, mã đối chiếu EV-D771452E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “door” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa door và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

All on a sudden, noticing a door half open, he dashes through it, and is out.
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 16. Nguồn: Project Gutenberg #2116. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The Hotel is believed to have had North America's first revolving door.
«Broughton, Nova Scotia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379219 (bản sửa đổi 10240624). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“The word husband was scarcely out o' her mouth than puir Jeanie fell as ane dead across the door-step.
Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Mr. Randolph drew him into the library and shut the door.
Emma Leslie, Hidden seed. Nguồn: Project Gutenberg #76694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Before he could get to the door, there was a shout which informed them that it was not a dog but a child.

Trước khi anh kịp đến cửa, có một tiếng hét cho họ biết rằng đó không phải là một con chó mà là một đứa trẻ.dịch máy, chưa biên tập

Harriet Martineau, Illustrations of taxation. Nguồn: Project Gutenberg #77059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A locksmith had to open the door so that the exhausted couple could enter their own home.

Một người thợ khóa đã phải mở cửa để cặp vợ chồng kiệt sức có thể vào nhà riêng của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When she left, she opened a door and found that it led straight into her own room.

Khi rời đi, cô mở một cánh cửa và thấy nó dẫn thẳng vào phòng mình.dịch máy, chưa biên tập

«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Common results of this impairment include difficulty in navigating through every-day obstacles such as doors or walls.

Hậu quả thường gặp của tình trạng suy giảm chức năng này bao gồm khó khăn trong việc di chuyển qua các chướng ngại vật hàng ngày như cửa hoặc tường.dịch máy, chưa biên tập

«World War II veteran regains use of second eye after freak accident», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56582 (bản sửa đổi 4830450). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The ambulance door was opened three times; the third time Tom jumped out and sustained injuries that left him in a coma.
«UK woman convicted of 'mercy' murder of son», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=148963 (bản sửa đổi 4828589). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The imposing panelled front door was painted leaf-green, which set-off the brightly shone brass knob.
«Tatworth Village/Village Life around Rosalie Cottage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238615 (bản sửa đổi 4415239). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If your curiosity gets the best of you, you can always try placing a bomb where you might expect to find a door.
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Kakariko Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427682 (bản sửa đổi 3857216). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As soon as the true Mothula is defeated, the door to the room above will open.
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Palace of the Four Sword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427687 (bản sửa đổi 3857206). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0