ship
danh từ, động từA1- shipped
- shipping
- ships
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
ship nghĩa là tàu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vessel that carries passengers or freight.
Các nét nghĩa của từ ship
- 1
danh từA1
a vessel that carries passengers or freight
một con tàu chở hành khách hoặc hàng hóadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
board ship2.050 lần trong kho sách
ship of war2.408 lần trong kho sách
board the ship1.979 lần trong kho sách
merchant ship1.177 lần trong kho sách
english ship1.722 lần trong kho sách
flag ship939 lần trong kho sách
sailing ship835 lần trong kho sách
battle ship1.081 lần trong kho sách
- 2
động từA1
transport commercially
vận chuyển thương mạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transport · send
- 3
động từA1
hire for work on a ship
thuê làm việc trên tàudịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA1
go on board
lên tàudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa embark
Câu hỏi thường gặp về ship
ship nghĩa là gì?
ship nghĩa là tàu (bản dịch máy, chưa biên tập). ship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vessel that carries passengers or freight.
ship dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ship có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ship được dùng trong câu như thế nào?
The disease continued to quickly spread all over the world, including on international transport, such as cruise and cargo ships. («Inequality along the Margins», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ship, mã đối chiếu EV-9B5EE71F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng