Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cheese

danh từ
A1
US/ˈtʃiz/
cheeses
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

cheese nghĩa là phô mai.

cheese là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid food prepared from the pressed curd of milk.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a solid food prepared from the pressed curd of milk

    →

    một thức ăn đặc được chế biến từ sữa đông ép

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    cheshire cheese
    164 lần trong kho sách
    cream cheese
    276 lần trong kho sách
    toasted cheese
    116 lần trong kho sách
    stilton cheese
    84 lần trong kho sách
    dutch cheese
    195 lần trong kho sách
    parmesan cheese
    65 lần trong kho sách
    butter cheese
    134 lần trong kho sách
    cheese cakes
    101 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    erect or decumbent Old World perennial with axillary clusters of rosy-purple flowers

    →

    Cây lâu năm ở Thế giới cũ mọc thẳng hoặc héo úa với các cụm hoa màu hồng tím ở nách

    Đồng nghĩa:tall mallow, high mallow, cheeseflower, malva sylvestris
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
cheeses
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa cheese và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The cheese was famously issued to French troops in the First World War, becoming firmly fixed in the French popular culture as a result.
Wikipedia contributors, Camembert cheese
Martin and Cheese-Face were two savages, of the stone age, of the squatting place and the tree refuge.

Martin và Mặt Phô Mai là hai kẻ man rợ, sống ở thời kỳ đồ đá, sống ở nơi ngồi xổm và sống trên cây.

London, Jack, Martin Eden, Nguyên văn tác phẩm
Of the misfortunes which grew out of these same cheeses for the poor dairy-woman, we shall hear more in due time.

Về những bất hạnh nảy sinh từ chính những miếng pho mát này đối với người phụ nữ chăn nuôi bò sữa tội nghiệp, chúng ta sẽ được nghe nhiều hơn vào thời điểm thích hợp.

Meinhold, Wilhelm, Sidonia, the Sorceress : the Supposed Destroyer of the Whole Reigning Ducal House of Pomerania — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The loaf was divided between them, and with their portion of cheese and pint of tea each they made a good breakfast.
Marryat, Frederick, The Poacher; Or, Joseph Rushbrook, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Dutch cheeses are celebrated in every part of the world.
Abbott, Jacob, Rollo in Holland, Nguyên văn tác phẩm
She taught the children to make cheese of the does' milk, and wine of the wood-berries.

Cô dạy bọn trẻ làm pho mát từ sữa thỏ và rượu từ quả rừng.

Browne, Frances, Granny's wonderful chair & its tales of fairy times, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Meynet also informed us that he would be required down below for important cheese-making operations on the following day.
Whymper, Edward, The Ascent of the Matterhorn, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Now get up, Sheila, and go and tell Mairi we will have a bit of bread and cheese before going to bed.
Black, William, A Princess of Thule, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
An hour passed while he finished his wine and picked up the crumbs of the cheese with the point of his knife.
Dumas, Alexandre, The Whites and the Blues
To give tenderness and flavor to the paste-like mass, the cream is commonly retained in milk used for making cheese.

Để tạo độ mềm và hương vị cho khối bột nhão, kem thường được giữ lại trong sữa dùng để làm phô mai.

Fabre, Jean-Henri, Our Humble Helpers: Familiar Talks on the Domestic Animals, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But when Sparling shyly offered him a bite of bread and cheese, he refused, and lay down at once, rolled up in a blanket.
Lyster, Annette, The boy who never lost a chance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Cold meats, poultry and cheese, ham and eggs, butter and bread, made their appearance, and were soon disposed of by the committee.
Hartmann, Franz, Among the gnomes, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về cheese (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. cheese nghĩa là gì trong tiếng Việt?

cheese có nghĩa chính là: một thức ăn đặc được chế biến từ sữa đông ép. Định nghĩa tiếng Anh: "a solid food prepared from the pressed curd of milk".

2. cheese thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

cheese là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của cheese theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cheese được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtʃiz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. cheese thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ cheese được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của cheese gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của cheese gồm: cheeses.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cheese là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cheshire cheese, cream cheese, toasted cheese, stilton cheese, dutch cheese.

7. cheese có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: tall mallow, high mallow, cheeseflower, malva sylvestris. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cheese?

Từ cheese xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với cheese đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The cheese was famously issued to French troops in the First World War, becoming firmly fixed in the French popular culture as a result.". Câu văn minh họa cách dùng cheese làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cheese?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.