Đề từ vựng A1 số 18
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a solid piece of something (usually having flat rectangular sides)”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. People with difficult goals perform _____ than those with easy goals (note the third and fourth bars in ).
Đang tải đề...