consist
động từA2- consisted
- consisting
- consists
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
consist nghĩa là bao gồm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
consist là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: originate (in).
Các nét nghĩa của từ consist
- 1
động từA2
originate (in)
bắt nguồn (trong)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dwell · lie · lie in
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
consist chiefly1.009 lần trong kho sách
consist of resistors396 lần trong kho sách
consist principally411 lần trong kho sách
coil consist430 lần trong kho sách
consist mainly437 lần trong kho sách
circuit consist410 lần trong kho sách
party consist887 lần trong kho sách
consist mostly242 lần trong kho sách
- 2
động từA2
have its essential character
có tính chất thiết yếu của nódịch máy, chưa biên tập
- 3
động từA2
be consistent in form, tenor, or character
nhất quán về hình thức, kỳ hạn hoặc tính cáchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về consist
consist nghĩa là gì?
consist nghĩa là bao gồm (bản dịch máy, chưa biên tập). consist là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: originate (in).
consist dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ consist có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
consist được dùng trong câu như thế nào?
But whatever therapy might consist of, Tony was no longer getting any. («Autism spectrum/A few impertinent questions/Should we have official committees to define scientific knowledge?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216930 (bản sửa đổi 2010451).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/consist, mã đối chiếu EV-F1ED3EBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng