Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

modern

tính từA2
US/ˈmɑdɚn/
moderns

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

modern nghĩa là hiện đại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

modern là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to the modern era.

Các nét nghĩa của từ modern

  1. 1

    tính từA2

    belonging to the modern era

    thuộc về thời đại hiện đạidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa nonmodern

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • modern times3.348 lần trong kho sách

    • modern science829 lần trong kho sách

    • modern languages598 lần trong kho sách

    • modern civilization446 lần trong kho sách

    • modern writers387 lần trong kho sách

    • modern warfare309 lần trong kho sách

    • modern improvements302 lần trong kho sách

    • modern literature392 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    relating to a recently developed fashion or style

    liên quan đến một thời trang hoặc phong cách được phát triển gần đâydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mod · modernistic

  3. 3

    tính từA2

    characteristic of present-day art and music and literature and architecture

    đặc trưng của nghệ thuật và âm nhạc, văn học và kiến trúc ngày naydịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về modern

modern nghĩa là gì?

modern nghĩa là hiện đại (bản dịch máy, chưa biên tập). modern là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to the modern era.

modern dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ modern có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

modern được dùng trong câu như thế nào?

Modern public health practice requires multidisciplinary teams of public health workers and professionals. («Public Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302049 (bản sửa đổi 2594782).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/modern, mã đối chiếu EV-0D02EEAC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “modern” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa modern và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Modern public health practice requires multidisciplinary teams of public health workers and professionals.
«Public Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302049 (bản sửa đổi 2594782). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In modern terms: facets are structured metadata, and post-coordination is filtering at query time.

Theo thuật ngữ hiện đại: các khía cạnh là siêu dữ liệu có cấu trúc và quá trình phối hợp sau đang lọc tại thời điểm truy vấn.dịch máy, chưa biên tập

«DesignWriteStudio/Course/Synthesis/Everything Is a Database», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327861 (bản sửa đổi 2793554). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But it is very far from true that the principle is a modern discovery.
Charles Darwin, On the Origin of Species By Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life. Nguồn: Project Gutenberg #1228. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Modern writers have been prevented by many causes from supplying the deficiencies of their classical predecessors.
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Time and moderation must bring a just solution to this modern difficulty.
William T. Sherman, Memoirs of General William T. Sherman: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2617. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
As much as taste has improved, I do not believe that modern execution will equal our models.
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4919. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There is good land for farming in the Kinai area and again in a large area around modern Nagoya.

Có đất tốt để canh tác ở khu vực Kinai và một khu vực rộng lớn xung quanh Nagoya hiện đại.dịch máy, chưa biên tập

«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Yayoi Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84389 (bản sửa đổi 4383372). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In modern use, a plowed field is typically left to dry out, and is then harrowed before planting.

Trong cách sử dụng hiện đại, ruộng đã cày thường được để khô và sau đó được bừa trước khi trồng.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Agriculture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95581 (bản sửa đổi 4443528). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, modern psychological science incorporates physiological and neurological processes into its conceptions of perception, cognition, behavior, and mental disorders.

Tuy nhiên, khoa học tâm lý hiện đại kết hợp các quá trình sinh lý và thần kinh vào các quan niệm về nhận thức, nhận thức, hành vi và rối loạn tâm thần.dịch máy, chưa biên tập

«Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A more advanced shelter is known as a debris shelter, which can be constructed without modern tools or implements.

Một nơi trú ẩn tiên tiến hơn được gọi là nơi trú ẩn bằng mảnh vụn, có thể được xây dựng mà không cần các công cụ hoặc dụng cụ hiện đại.dịch máy, chưa biên tập

«Backpack Camping and Woodland Survival/Shelters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154706 (bản sửa đổi 3224588). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One problem with modern storage devices is that they seldom are set up for best operation as Archives or Backup.

Một vấn đề với các thiết bị lưu trữ hiện đại là chúng hiếm khi được thiết lập để hoạt động tốt nhất dưới dạng Lưu trữ hoặc Sao lưu.dịch máy, chưa biên tập

«Evolution of Operating Systems Designs/Storage: Mechanisms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192676 (bản sửa đổi 3259595). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This structure is the same as in many modern, sister languages to English such as German.
«Old English/Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291020 (bản sửa đổi 4661586). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0