rotate
động từC1- rotated
- rotates
- rotating
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
rotate nghĩa là xoay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rotate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center.
Các nét nghĩa của từ rotate
- 1
động từC1
turn on or around an axis or a center
bật hoặc xung quanh một trục hoặc một trung tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa revolve · go around
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
moves by rotate386 lần trong kho sách
rotate clockwise44 lần trong kho sách
rotate counterclockwise26 lần trong kho sách
rotate extrude26 lần trong kho sách
rotate sectors29 lần trong kho sách
rotate around600 lần trong kho sách
- 2
động từC1
exchange on a regular basis
trao đổi thường xuyêndịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC1
perform a job or duty on a rotating basis
thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ trên cơ sở luân phiêndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về rotate
rotate nghĩa là gì?
rotate nghĩa là xoay (bản dịch máy, chưa biên tập). rotate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center.
rotate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rotate có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rotate được dùng trong câu như thế nào?
Each chiral structure rotates light in one way or the other. («Analytical Forensic Pharmacology/Polarimetry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91739 (bản sửa đổi 3251586).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rotate, mã đối chiếu EV-C8C4A787. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng